Nghĩa chữ
Chữ 探 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 探 (13)
Tới nghĩa địa hay chỗ chôn cất để viếng, nhang khói cho người thân hay người quen đã khuất.
Người chuyên dò la, theo dõi, lần theo dấu vết để tìm ra người hay việc bị giấu kín.
Rút đại một lá thăm trong nhiều lá để may rủi quyết định ai được, ai trúng; cũng nói rút thăm.
Là hỏi người khác để biết tin về một người hoặc một chỗ, và cũng dùng để nói hỏi cho biết ai đó có mạnh khỏe không.
Rút một lá thăm trong nhiều lá để may rủi quyết định, khỏi ai lựa; cũng nói bốc thăm.
Sâu hay xa tít, nhìn không thấy đáy, không thấy tận cùng.
Tới chỗ chôn cất ông bà, cha mẹ để coi sóc mồ mả và tưởng nhớ người đã khuất.
Là tới nhà người ta mà thăm, việc giữ cho cái tình khỏi phai, nên trong truyện không ai thăm viếng là cảnh đáng thương nhứt.
Chuyện dò tìm thủ phạm, và cái loại truyện, cái loại phim nói chuyện đó.
Tới nhà hay tới chỗ người khác để thăm hỏi, gặp gỡ, thường theo lệ hay theo phép lịch sự.
Nhờ người khác hay nhờ lá thơ nói giùm lời hỏi thăm, lời chúc mạnh giỏi của mình tới một người ở xa.
Sâu tới mức nhìn không thấy đáy, như kéo dài mãi xuống dưới hay vô bên trong.
Hỏi han đủ chuyện, hỏi dồn dập hết câu nầy tới câu khác, thường vì mừng gặp lại người thân.