Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ

Nghĩa chữ

Chữ 探 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 探 (13)

Xem tất cả từ điển
thăm mộcụm động từ

Tới nghĩa địa hay chỗ chôn cất để viếng, nhang khói cho người thân hay người quen đã khuất.

Phương ngữ Nam Bộ
thám tửdanh từ

Người chuyên dò la, theo dõi, lần theo dấu vết để tìm ra người hay việc bị giấu kín.

Tiếng Việt phổ thông
bốc thămđộng từ

Rút đại một lá thăm trong nhiều lá để may rủi quyết định ai được, ai trúng; cũng nói rút thăm.

Phương ngữ Nam Bộ
hỏi thămđộng từ

Là hỏi người khác để biết tin về một người hoặc một chỗ, và cũng dùng để nói hỏi cho biết ai đó có mạnh khỏe không.

Phương ngữ Nam Bộ
rút thămđộng từ

Rút một lá thăm trong nhiều lá để may rủi quyết định, khỏi ai lựa; cũng nói bốc thăm.

Phương ngữ Nam Bộ
thăm thẳmtính từ

Sâu hay xa tít, nhìn không thấy đáy, không thấy tận cùng.

Phương ngữ Nam Bộ
thăm mồ mảđộng từ

Tới chỗ chôn cất ông bà, cha mẹ để coi sóc mồ mả và tưởng nhớ người đã khuất.

Phương ngữ Nam Bộ
thăm viếngđộng từ

Là tới nhà người ta mà thăm, việc giữ cho cái tình khỏi phai, nên trong truyện không ai thăm viếng là cảnh đáng thương nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
trinh thámdanh từ

Chuyện dò tìm thủ phạm, và cái loại truyện, cái loại phim nói chuyện đó.

Tiếng Việt phổ thông
viếng thămđộng từ

Tới nhà hay tới chỗ người khác để thăm hỏi, gặp gỡ, thường theo lệ hay theo phép lịch sự.

Tiếng Việt phổ thông
gởi lời thămcụm động từ

Nhờ người khác hay nhờ lá thơ nói giùm lời hỏi thăm, lời chúc mạnh giỏi của mình tới một người ở xa.

Phương ngữ Nam Bộ
sâu thăm thẳmtính từ

Sâu tới mức nhìn không thấy đáy, như kéo dài mãi xuống dưới hay vô bên trong.

Phương ngữ Nam Bộ
hỏi thăm lăng xăngcụm động từ

Hỏi han đủ chuyện, hỏi dồn dập hết câu nầy tới câu khác, thường vì mừng gặp lại người thân.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 探 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng