Nghĩa chữ
Chữ 弟 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 弟 (11)
Thứ tư; trong trường trung học thời trước là tên lớp học năm thứ tư, lớp cuối của cấp đầu, ngang lớp chín bây giờ.
Người theo học một ông thầy, và tiếng người đó tự xưng trước thầy hoặc trước thần Phật.
Người theo một ông thầy để học đạo, học nghề; học trò của thầy.
Lớp thứ ba của bậc trung học theo lối gọi cũ ở miền Nam, tức lớp tám bây giờ; học xong thì lên đệ tứ.
Thứ nhì trong một thứ tự; trường trung học xưa kêu lớp kế dưới lớp trên hết là lớp đệ nhị.
Thứ ba trong một thứ tự; trường trung học xưa kêu lớp học kế sau lớp đệ tứ là lớp đệ tam.
Học trò theo học một ông thầy, nhứt là thầy dạy chữ, dạy đạo học thời xưa.
Thứ nhứt, đứng đầu trong một thứ tự; trường trung học xưa kêu lớp trên hết là lớp đệ nhất.
Là hạng nhứt, đứng đầu không ai bằng, và cũng là tên bậc học trên hết của trường trung học thuở trước.
Anh em; cũng chỉ những người thương nhau, coi nhau như anh em một nhà.
Bậc trên của trường trung học thời trước, gồm mấy năm cuối trước khi thi tú tài.