Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ

Nghĩa chữ

Chữ 弟 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 弟 (11)

Xem tất cả từ điển
đệ tứdanh từ

Thứ tư; trong trường trung học thời trước là tên lớp học năm thứ tư, lớp cuối của cấp đầu, ngang lớp chín bây giờ.

Tiếng Việt phổ thông
đệ tửdanh từ

Người theo học một ông thầy, và tiếng người đó tự xưng trước thầy hoặc trước thần Phật.

Tiếng Việt phổ thông
đồ đệdanh từ

Người theo một ông thầy để học đạo, học nghề; học trò của thầy.

Tiếng Việt phổ thông
đệ ngũdanh từ

Lớp thứ ba của bậc trung học theo lối gọi cũ ở miền Nam, tức lớp tám bây giờ; học xong thì lên đệ tứ.

Tiếng Việt phổ thông
đệ nhịtính từ

Thứ nhì trong một thứ tự; trường trung học xưa kêu lớp kế dưới lớp trên hết là lớp đệ nhị.

Tiếng Việt phổ thông
đệ tamtính từ

Thứ ba trong một thứ tự; trường trung học xưa kêu lớp học kế sau lớp đệ tứ là lớp đệ tam.

Tiếng Việt phổ thông
môn đệdanh từ

Học trò theo học một ông thầy, nhứt là thầy dạy chữ, dạy đạo học thời xưa.

Tiếng Việt phổ thông
đệ nhấttính từ

Thứ nhứt, đứng đầu trong một thứ tự; trường trung học xưa kêu lớp trên hết là lớp đệ nhất.

Tiếng Việt phổ thông
đệ nhứttính từ

Là hạng nhứt, đứng đầu không ai bằng, và cũng là tên bậc học trên hết của trường trung học thuở trước.

Tiếng Việt phổ thông
huynh đệdanh từ

Anh em; cũng chỉ những người thương nhau, coi nhau như anh em một nhà.

Tiếng Việt phổ thông
đệ nhị cấpdanh từ

Bậc trên của trường trung học thời trước, gồm mấy năm cuối trước khi thi tú tài.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 弟 (6 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng