兒
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết17 từ
Nghĩa chữ
Chữ 兒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 兒 (4)
cô nhidanh từ
Đứa nhỏ mồ côi, không còn cha mẹ; thường gặp trong chữ cô nhi viện, là nhà nuôi trẻ mồ côi.
Tiếng Việt phổ thông
hài nhidanh từ
Đứa nhỏ mới sanh, còn ẵm ngửa, chưa biết gì.
Tiếng Việt phổ thông
nam nhidanh từ
Người con trai, người đàn ông, nhứt là khi nói về chí khí, bổn phận và danh dự của đàn ông.
Phương ngữ Nam Bộ
cô nhi việndanh từ
Nhà nuôi và dạy những đứa trẻ không còn cha mẹ hay bị bỏ rơi.
Tiếng Việt phổ thông