巧
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết20 từ
Nghĩa chữ
Chữ 巧 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 巧 (8)
ba xạotính từ
Không thiệt thà, hay nói xạo, nói phịa, lời nói không đáng tin; thường chê hay ghẹo người là chúa ba xạo.
Tiếng Việt phổ thông
đấu xảodanh từ
Cuộc trưng bày hàng hóa, sản vật để thi coi của ai khéo, ai tốt hơn, có chấm giải; tiếng xưa chỉ hội chợ.
Tiếng Việt phổ thông
xảo trátính từ
Gian dối mà khéo che, hay dùng mưu mẹo để gạt người.
Tiếng Việt phổ thông
gian xảotính từ
Dối trá, lắm mưu mẹo, hay lừa gạt người khác để lấy lợi cho mình.
Tiếng Việt phổ thông
khéo léotính từ; trạng từ
Khéo, và khéo cả trong cách ăn nói chớ không riêng ở bàn tay.
Tiếng Việt phổ thông
may khéotính từ
May quần áo khéo tay, đường kim mũi chỉ đẹp, áo mặc vừa vặn.
Phương ngữ Nam Bộ
vén khéotính từ
Là gọn gàng tươm tất nhờ có tay người sắp đặt, nên nó khen cái công chớ không khen cái sẵn có.
Phương ngữ Nam Bộ
khôn khéotính từ
Vừa khôn vừa biết cách, nói và làm sao cho vừa lòng người mà được việc.
Phương ngữ Nam Bộ