Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Chữ 班 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 班 (11)

Xem tất cả từ điển
ban bốđộng từ

Nói người ở thế trên, người có của đem cho, đem phát ra cho kẻ dưới hay kẻ đang cần.

Tiếng Việt phổ thông
ban đầutrạng từ

Là lúc mới khởi, và tiếng ban ở đầu là tiếng chia một việc ra khúc, nên nó đứng đối với cuối cùng và nó hàm rằng về sau khác đi.

Tiếng Việt phổ thông
ban đêmtrạng từ

Là lúc trời tối, coi như một khoảng của ngày, và tiếng ban ở đầu là tiếng chia ngày ra buổi, nên nó đứng đối với ban ngày.

Phương ngữ Nam Bộ
ban maidanh từ

Lúc sáng sớm, khi mặt trời mới mọc; chữ văn chương, người Nam nói thường thì kêu là buổi sáng hay sáng sớm.

Phương ngữ Nam Bộ
ban nãytrạng từ

Lúc mới rồi đây, cách đây một chút không lâu.

Phương ngữ Nam Bộ
ban hànhđộng từ

Nói nhà nước, người cầm quyền đưa ra một luật, một lệ cho mọi người biết và phải theo từ đó.

Tiếng Việt phổ thông
ban ngàydanh từ chỉ thời gian

Khoảng thời gian trong ngày có ánh mặt trời, từ lúc sáng cho tới lúc tối, đối với ban đêm.

Phương ngữ Nam Bộ
ban thưởngđộng từ

Người ở trên cho tiền của, chức tước hay điều tốt lành để khen công hay tỏ lòng thương người ở dưới.

Tiếng Việt phổ thông
tây ban nhadanh từ riêng

Tây Ban Nha, nước ở tây nam Âu châu. Học giả miền Nam nhắc tên nầy vì các cố đạo của họ từng ghi tên đất của ta bằng chữ La Tinh, và vì tàu của họ từng được ưu tiên thuế bến.

Phương ngữ Nam Bộ
như ban ngàycụm so sánh

Sáng rõ giống như lúc ban ngày, dùng để tả đêm trăng hay đèn đuốc soi sáng quá chừng.

Phương ngữ Nam Bộ
ban giám khảodanh từ

Nhóm người được cử ra để chấm bài thi hay chấm điểm một cuộc thi, rồi quyết định ai đậu, ai được giải.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 班 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng