弱
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết14 từ
Nghĩa chữ
Chữ 弱 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 弱 (3)
bạc nhượctính từ
Yếu ớt cả sức lẫn chí, không dám làm, không dám giành, không dám đương đầu với ai.
Tiếng Việt phổ thông
nhu nhượctính từ
Mềm yếu trong lòng, hay nhịn, hay sợ, không dám quyết, không dám đứng vững khi cần.
Tiếng Việt phổ thông
khiếp nhượctính từ
Hay sợ, yếu lòng, không dám đứng ra làm điều phải làm hay chống lại điều trái.
Tiếng Việt phổ thông