小
Bộ thủ #42 Khang Hy

Âm: tiểu

Bính âm (Pinyin): xiǎo

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ小Bộ Tiểu (Nhỏ bé, ít ỏi, khiêm nhường.)
Số nét3 nét
Phân loạiBộ thủ #42
Từ vựng liên kết47 từ
Bộ thủ Khang Hy thứ 42 trên 2143 nét

Nhỏ bé, ít ỏi, khiêm nhường.

Biến thể chữ: ⺌

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Bộ thứ 42 trong 214 bộ thủ Khang Hy (3 nét): Nhỏ bé, ít ỏi, khiêm nhường.. Các biến thể thường gặp: ⺌.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mẹo nhớ hình tượng trực quan

Bộ tiểu (小): Nhỏ bé, ít ỏi, khiêm nhường.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 小 (4)

Xem tất cả từ điển

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 小 (43 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng