付
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 付 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 付 (4)
cáo phódanh từ; động từ
Lời báo tin trong nhà có người mới mất, thường đăng trên báo; cũng là báo tin đó cho mọi người hay.
Tiếng Việt phổ thông
đối phóđộng từ
Tìm cách chống lại hay lo cho xong một việc khó đang tới với mình.
Tiếng Việt phổ thông
giao phóđộng từ
Trao cho người khác trông coi hay làm một việc, một trách nhiệm, tin rằng họ sẽ lo chu đáo.
Tiếng Việt phổ thông
phú thácđộng từ
Là giao trọn một việc cho người khác vì tin cậy, nên nó nặng hơn giao: lời phú thác thì người nhận phải làm không dám sai một mảy.
Tiếng Việt phổ thông