飲
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết7 từ
Nghĩa chữ
Chữ 飲 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 飲 (3)
ế ẩmtính từ
Nói hàng hóa, quán xá ít người mua, ít khách, bán không chạy, hay thức ăn còn thừa không ai dùng tới; rộng ra, nói con gái lớn mà không ai hỏi cưới.
Phương ngữ Nam Bộ
ẩm ướttính từ
Có hơi nước, hơi ướt, không khô ráo; nói về đất, không khí hay đồ vật.
Phương ngữ Nam Bộ
đối ẩmđộng từ
Hai người ngồi ngang mặt nhau mà uống trà hay uống rượu, vừa uống vừa chuyện trò.
Tiếng Việt phổ thông