亂
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ
Nghĩa chữ
Chữ 亂 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 亂 (8)
bấn loạntính từ
Rối bời, không còn yên, không còn nghĩ ngợi sáng suốt được.
Tiếng Việt phổ thông
hỗn loạntính từ
Rối loạn, lộn xộn, mất hết trật tự; nói cảnh đông người, âm thanh hay một tình trạng.
Tiếng Việt phổ thông
loạn lạctính từ
Rối ren vì có giặc giã, chiến tranh, làm dân tình khổ sở và ly tán.
Tiếng Việt phổ thông
loạn tríđộng từ
Đầu óc rối lên vì sợ, vì buồn hay vì bị khuấy động quá, không còn nghĩ ngợi cho sáng suốt được.
Tiếng Việt phổ thông
rối loạnđộng từ
Lộn xộn hết trật tự; nói về đầu thì là rối quá không nghĩ ra được.
Phương ngữ Nam Bộ
tán loạntính từ
Chạy tan ra mỗi ngả trong hoảng hốt, mất hết trật tự; cũng nói tâm trí rối bời.
Tiếng Việt phổ thông
biến loạnđộng từ
Xáo trộn dữ dội, rối tung lên, không còn yên ổn nề nếp như trước.
Tiếng Việt phổ thông
loạn xà ngầutính từ, phụ từ
Rối tung, lộn xộn, lẫn lộn không ra thứ tự; khẩu ngữ Nam Bộ, dùng cho ý nghĩ, tình trạng, lời cãi cọ hay cách làm ồn ào không đâu vô đâu.
Phương ngữ Nam Bộ