Nghĩa chữ
Chữ 樣 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 樣 (14)
Là như vậy, như cái đã kể ra đó, tiếng cũ đặt cuối câu để chỉ lại cái cảnh hoặc cái cách vừa nói.
Làm ra bộ người khác, ăn mặc cho giống ai đó đặng người ta không nhận ra mình.
Hình dáng thân mình, tầm vóc bề ngoài của người hay vật.
Đổi hình đổi dáng, không còn giữ vẻ cũ; cũng là sự đổi hình đổi dáng như vậy.
Cái hình người ta thấy được từ xa, và luôn cả dấu cho biết người đó có mặt.
Hiện ra mờ mờ, thấp thoáng, chỉ thấy hình dáng chớ chưa thấy rõ, thường vì ở xa hay trong tối.
Cái thế người ta giữ mình khi đứng, khi nằm, khi cử động.
Có liên can, có quan hệ với một người hay một chuyện.
Là biết bao nhiêu, đặt cuối câu để người nghe tự lường lấy cái mức, chớ người nói không nêu con số.
Vẻ bề ngoài mà mắt nhìn thấy của một người hay một vật: cao thấp, mập ốm, tròn méo ra sao.
Là cái dáng ngoài của một người hoặc một vật, cái mà người ta nhìn thấy và tả lại được cho người khác nhận ra.
Có cái dễ coi dễ mến trong dáng, trong giọng, trong cách cười cách chào.
Đặt sau một tiếng tả tính chất để nói mức độ cao lắm, không kể xiết, giống như biết bao, biết chừng nào.
Bẹo hình bẹo dạng là cố ý đi lại, phô dáng vẻ trước mặt người khác cho người ta để ý, thường là lời chê của người nói.