Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ 樣 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 樣 (14)

Xem tất cả từ điển
dường ấytrạng từ

Là như vậy, như cái đã kể ra đó, tiếng cũ đặt cuối câu để chỉ lại cái cảnh hoặc cái cách vừa nói.

Phương ngữ Nam Bộ
giả dạngđộng từ

Làm ra bộ người khác, ăn mặc cho giống ai đó đặng người ta không nhận ra mình.

Phương ngữ Nam Bộ
vóc dángdanh từ

Hình dáng thân mình, tầm vóc bề ngoài của người hay vật.

Phương ngữ Nam Bộ
biến dạngđộng từ; danh từ

Đổi hình đổi dáng, không còn giữ vẻ cũ; cũng là sự đổi hình đổi dáng như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
bóng dángdanh từ

Cái hình người ta thấy được từ xa, và luôn cả dấu cho biết người đó có mặt.

Phương ngữ Nam Bộ
dạng dạngtính từ, trạng từ

Hiện ra mờ mờ, thấp thoáng, chỉ thấy hình dáng chớ chưa thấy rõ, thường vì ở xa hay trong tối.

Phương ngữ Nam Bộ
dáng điệudanh từ

Cái thế người ta giữ mình khi đứng, khi nằm, khi cử động.

Tiếng Việt phổ thông
dính dángđộng từ

Có liên can, có quan hệ với một người hay một chuyện.

Phương ngữ Nam Bộ
dường nàotrạng từ

Là biết bao nhiêu, đặt cuối câu để người nghe tự lường lấy cái mức, chớ người nói không nêu con số.

Phương ngữ Nam Bộ
hình dángdanh từ

Vẻ bề ngoài mà mắt nhìn thấy của một người hay một vật: cao thấp, mập ốm, tròn méo ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
hình dạngdanh từ

Là cái dáng ngoài của một người hoặc một vật, cái mà người ta nhìn thấy và tả lại được cho người khác nhận ra.

Tiếng Việt phổ thông
duyên dángtính từ

Có cái dễ coi dễ mến trong dáng, trong giọng, trong cách cười cách chào.

Tiếng Việt phổ thông
là dường nàocụm từ

Đặt sau một tiếng tả tính chất để nói mức độ cao lắm, không kể xiết, giống như biết bao, biết chừng nào.

Phương ngữ Nam Bộ
bẹo hình bẹo dạngđộng từ

Bẹo hình bẹo dạng là cố ý đi lại, phô dáng vẻ trước mặt người khác cho người ta để ý, thường là lời chê của người nói.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 樣 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng