Nghĩa chữ
Chữ 衰 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 衰 (12)
Suy nghĩ sâu xa, trầm ngâm về một điều gì.
Lời khẩu ngữ Nam Bộ nói chuyện may rủi, kết quả chưa chắc, có thể được có thể không, tùy vận hên hay xui.
Xuống dốc rồi đổ hẳn, nói về cơ nghiệp một nhà và về sức một người.
Nghĩ kỹ, cân nhắc trước sau để hiểu cho ra lẽ hay để quyết định cho đúng.
Là gặp chuyện không may, và trong bụng người Nam Bộ nó còn là một thứ vận, một cái số đeo theo người.
Lần từ điều đã biết mà ra điều chưa biết, và cái đường nghĩ đó.
Nghĩ cho kỹ, cân cái lợi cái hại, rồi mới định làm.
Xúi giục, bày biểu người khác làm một việc, thường là việc không nên làm hay việc người đó tự mình chưa tính tới.
Nói cho người ta làm một việc, phần nhiều là việc không nên làm.
Là một thế lực bên ngoài làm cho chuyện đó xảy ra, thường là trời, là số, hoặc là cái gì trong lòng mình mà mình không biết.
Nghĩ ngợi nhiều lắm, nghĩ tới nghĩ lui trong bụng mà không nói ra, người ngoài nhìn cũng thấy.
Nói cảnh phía đờn bà con gái đông hơn, mạnh thế hơn phía đờn ông con trai.