Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ 衰 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 衰 (12)

Xem tất cả từ điển
suy tưđộng từ

Suy nghĩ sâu xa, trầm ngâm về một điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
hên xuitính từ

Lời khẩu ngữ Nam Bộ nói chuyện may rủi, kết quả chưa chắc, có thể được có thể không, tùy vận hên hay xui.

Phương ngữ Nam Bộ
suy sụpđộng từ; tính từ

Xuống dốc rồi đổ hẳn, nói về cơ nghiệp một nhà và về sức một người.

Phương ngữ Nam Bộ
suy xétđộng từ

Nghĩ kỹ, cân nhắc trước sau để hiểu cho ra lẽ hay để quyết định cho đúng.

Phương ngữ Nam Bộ
xui xẻotính từ

Là gặp chuyện không may, và trong bụng người Nam Bộ nó còn là một thứ vận, một cái số đeo theo người.

Phương ngữ Nam Bộ
suy luậnđộng từ; danh từ

Lần từ điều đã biết mà ra điều chưa biết, và cái đường nghĩ đó.

Tiếng Việt phổ thông
suy tínhđộng từ

Nghĩ cho kỹ, cân cái lợi cái hại, rồi mới định làm.

Phương ngữ Nam Bộ
xúi biểuđộng từ

Xúi giục, bày biểu người khác làm một việc, thường là việc không nên làm hay việc người đó tự mình chưa tính tới.

Phương ngữ Nam Bộ
xúi giụcđộng từ

Nói cho người ta làm một việc, phần nhiều là việc không nên làm.

Phương ngữ Nam Bộ
xui khiếnđộng từ

Là một thế lực bên ngoài làm cho chuyện đó xảy ra, thường là trời, là số, hoặc là cái gì trong lòng mình mà mình không biết.

Phương ngữ Nam Bộ
suy nghĩ lung lắmđộng từ

Nghĩ ngợi nhiều lắm, nghĩ tới nghĩ lui trong bụng mà không nói ra, người ngoài nhìn cũng thấy.

Phương ngữ Nam Bộ
âm thịnh dương suythành ngữ

Nói cảnh phía đờn bà con gái đông hơn, mạnh thế hơn phía đờn ông con trai.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 衰 (13 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng