Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết24 từ

Nghĩa chữ

Chữ 製 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 製 (16)

Xem tất cả từ điển
áp chếđộng từ

Lấy quyền, lấy thế mà ép người khác phải theo ý mình, không để cho họ tự do.

Tiếng Việt phổ thông
cơ chếdanh từ

Cách một xã hội hay một bộ máy được sắp đặt và chạy theo những luật lệ của nó.

Tiếng Việt phổ thông
bào chếđộng từ

Làm ra thuốc trị bịnh từ các vị thuốc, theo cách thức và liều lượng đã định.

Tiếng Việt phổ thông
chế ngựđộng từ

Dùng sức, dùng tài mà bắt một người, một con vật hay một thứ đang mạnh phải chịu phép, phải nghe theo mình.

Tiếng Việt phổ thông
chế tạođộng từ

Làm ra một món đồ từ vật liệu, theo một cách đã định.

Tiếng Việt phổ thông
chế tràđộng từ

Là rót nước sôi vô bình trà, nói theo lối Nam Bộ, và trong truyện nó gần như luôn là việc làm để đãi khách.

Phương ngữ Nam Bộ
hạn chếđộng từ

Giữ lại trong một giới hạn, không cho vượt quá hay lan rộng; cũng nói cái gì có giới hạn, bị thu hẹp.

Tiếng Việt phổ thông
quy chếdanh từ

Hệ thống điều lệ đặt ra để chi phối cách tổ chức và hoạt động trong một phạm vi, như quy chế của một làng, quy chế dân sự.

Phương ngữ Nam Bộ
châm chếđộng từ

Là nới cái phép ra một chút vì thương tình, nên nó khác tha ở chỗ tha là bỏ hẳn còn châm chế là vẫn giữ mà bớt ngặt.

Phương ngữ Nam Bộ
chế biếnđộng từ

Lấy thứ có sẵn làm thành ra món khác, thứ khác: nấu nướng thịt cá thành món ăn, lấy cây cỏ làm ra đồ dùng.

Tiếng Việt phổ thông
chế giễuđộng từ

Nói cợt cho người ta hạ, lấy cái dở của họ ra mà làm chuyện vui.

Phương ngữ Nam Bộ
chế nhạođộng từ

Cười cợt, nói móc cho người ta mắc cỡ, lấy cái dở hay cái khác đời của họ ra mà giễu.

Phương ngữ Nam Bộ
kiềm chếđộng từ

Giữ lại, kèm chặt, không để cho người khác hay lòng mình tự do làm theo ý muốn.

Tiếng Việt phổ thông
nấu nước chế tràđộng từ

Nấu nước cho sôi rồi chế nước sôi vô bình mà pha trà, thường để mời khách, để cúng hay uống cho ấm bụng.

Phương ngữ Nam Bộ
sản nghiệp hạn chếdanh từ

`Sản nghiệp hạn chế` là thuật ngữ kinh tế cũ chỉ sự liên kết giữa các xí nghiệp cùng ngành để điều chỉnh hoặc hạn chế lượng sản xuất theo nhu cầu thị trường, nhằm tránh tồn đọng và giảm giá; gần một dạng `cartel hạn chế sản lượng` (*output-restriction cartel*). Không dùng nghĩa tính từ chung `sản nghiệp bị hạn chế`. Thỏa thuận giữa đối thủ về sản lượng, giá hay chia thị trường có thể vi phạm pháp luật cạnh tranh; từ này không tự cho biết thỏa thuận có thật, hợp pháp, hiệu quả hay mọi thành viên đều tuân theo.

Phương ngữ Nam Bộ
sản nghiệp bảo hộ chế độdanh từ

`Sản nghiệp bảo hộ chế độ` là cách đặt từ cũ, nay không tự nhiên, chỉ chế độ hoặc chính sách bảo hộ mậu dịch nhằm che chở ngành sản xuất trong nước trước cạnh tranh hàng nhập (*industrial protection regime, protectionism*). Tiếng hiện nay dùng `chế độ bảo hộ sản nghiệp`, `chính sách bảo hộ ngành sản xuất` hoặc `chủ nghĩa bảo hộ`. Không đồng nhất khái niệm rộng này với mọi thuế quan, tiêu chuẩn kỹ thuật, trợ cấp, chống bán phá giá hay biện pháp tự vệ; tính hợp pháp, mục tiêu và điều kiện phải xét theo biện pháp cụ thể.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 製 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng