Trở lại từ điển

địa phương chí

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “địa phương chí” là gì?

Sách chép về một vùng: lịch sử, đất đai, thói ăn nết ở và nguồn lợi của vùng đó.

Tiếng Anh: A book recording one region: its history, its land, its customs and its resources.

Cách đọc
địa phương chí(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “địa phương chí”:

1 nét nghĩa
1sách chép về một vùngđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Địa phương chí là sách chép về một vùng. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với soạn thảo và quyển: soạn thảo những quyển địa phương chí.

🇬🇧 It names a book that records one region. In the Southern corpus it goes with the verb for compiling and the word for a volume: to compile local gazetteers.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
tờ / cuốn / bức / tập + địa phương chíđọc / xem / viết / lưu + địa phương chíđịa phương chí + ghi rõ / trình bày

Thí dụ:

Thưa ông, tôi chưa từng soạn thảo những quyển địa phương chí lần nào cả.

Sir, I have never once compiled any local gazetteers.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thưa ông, tôi chưa từng soạn thảo những quyển địa phương chí lần nào cả.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “địa phương chí”

“địa phương chí” nghĩa là gì?

Sách chép về một vùng: lịch sử, đất đai, thói ăn nết ở và nguồn lợi của vùng đó.

“địa phương chí” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hình Bóng Cũ của Sơn Nam: “Thưa ông, tôi chưa từng soạn thảo những quyển địa phương chí lần nào cả.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.