Nghĩa của “địa phương” là gì?
Một vùng, một xứ nào đó trong nước, tính riêng ra với các vùng khác; cũng nói cái gì thuộc riêng về vùng đó.
Tiếng Anh: A particular region or locality within a country, taken apart from other regions; also said of what belongs to that place.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “địa phương”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Địa phương là một vùng, một xứ nào đó, như khi nói hai địa phương Nam, Bắc. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đứng sau một tiếng khác để nói người hay vật của chính vùng đó: người địa phương là dân ở tại chỗ, quan địa phương là ông quan coi vùng đó, động từ địa phương là tiếng riêng một vùng mới nói, rồi đàn bò địa phương, chức tước địa phương. Tự ái địa phương là lòng bênh xứ mình.
🇬🇧 It names a particular region, as in speaking of the two regions, South and North. In the Southern corpus it mostly follows another word to mean the people or things of that very place: local people are those who live there, the local official is the one in charge of the area, a local verb is a word only one region uses, and there are local herds of cattle and local titles. Local pride is the feeling of standing up for one's own region.
Thí dụ:
Mình tới xứ lạ không nên mích lòng người địa phương.
When we come to a strange place we should not offend the local people.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc"Hứng" đây là hứng cá, một động từ địa phương, đặc biệt của miền đông Nam Việt.
"Hung" here means catching fish as they run, a local verb peculiar to the eastern part of South Vietnam.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaCả hai địa phương Nam, Bắc xem ra đều bí chánh tả như nhau nên họ cần nhau lắm.
Both regions, South and North, seem to be equally stumped by spelling, so they need each other very much.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoĐiểm chắc chắn thứ nhì là người địa phương không bao giờ lấy tên làng mà đặt cho con.
The second sure point is that local people never name a child after the village.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngNgười địa phương đã chịu khó vào mấy hang đá, hốt phân dơi về bón.
The local people had taken the trouble to go into the caves and scoop up bat droppings to use as fertilizer.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyĐây là kêu theo chức tước địa phương, chớ không phải kêu theo lối miền Bắc.
This is addressing someone by a local title, not addressing in the Northern way.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmTôi khuyên thiết thực chứ không phải vì tự ái địa phương, mà cũng không đùa.
I am giving practical advice, not speaking out of local pride, and I am not joking either.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácĐó là những đàn bò địa phương, nhập đoàn dọc đường để cùng đi một chuyến.
Those were local herds of cattle, joining the drive along the way to travel together.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tân Liêu TraiVì thầy Phát mới đổi lại, nên chừng tan học, ông Đốc dắt thầy lại quận mà trình diện với quan địa phương cho đủ lễ.
Because teacher Phat had just been transferred there, when school let out the headmaster took him to the district office to present himself to the local official, as courtesy required.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ở theo thờiViên quan cai trị địa phương liền treo giải thưởng cho ai trừ được cọp một mắt.
The official governing the locality at once offered a reward to anyone who could get rid of the one-eyed tiger.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mình tới xứ lạ không nên mích lòng người địa phương.”“"Hứng" đây là hứng cá, một động từ địa phương, đặc biệt của miền đông Nam Việt.”“Cả hai địa phương Nam, Bắc xem ra đều bí chánh tả như nhau nên họ cần nhau lắm.”“Điểm chắc chắn thứ nhì là người địa phương không bao giờ lấy tên làng mà đặt cho con.”“Người địa phương đã chịu khó vào mấy hang đá, hốt phân dơi về bón.”“Đây là kêu theo chức tước địa phương, chớ không phải kêu theo lối miền Bắc.”“Tôi khuyên thiết thực chứ không phải vì tự ái địa phương, mà cũng không đùa.”“Đó là những đàn bò địa phương, nhập đoàn dọc đường để cùng đi một chuyến.”Câu hỏi thường gặp về “địa phương”
“địa phương” nghĩa là gì?
Một vùng, một xứ nào đó trong nước, tính riêng ra với các vùng khác; cũng nói cái gì thuộc riêng về vùng đó.
“địa phương” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Mình tới xứ lạ không nên mích lòng người địa phương.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.