針
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: kim

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ金
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 金 bên trái, 十 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ kim 金, nghĩa là kim loại, vàng.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 金 bên trái, 十 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ kim 金, nghĩa là kim loại, vàng.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 針 (18)

Xem tất cả từ điển
cổ kimdanh từ

Thời xưa và thời nay gộp lại; chuyện từ trước tới giờ.

Tiếng Việt phổ thông
kim cổdanh từ

Đời nay và đời xưa gộp lại; từ xưa tới giờ.

Tiếng Việt phổ thông
hợp kimdanh từ

Thứ được nấu ra bằng cách cho hai hay nhiều thứ như đồng, thiếc, chì chảy lẫn vô nhau thành một.

Tiếng Việt phổ thông
kim khídanh từ

Kim loại nói chung, như sắt, thép, đồng, và đồ làm bằng kim loại.

Tiếng Việt phổ thông
bạch kimdanh từ

Thứ kim loại quý màu trắng, sáng bóng, không sét, thường dùng làm nữ trang.

Tiếng Việt phổ thông
châm chếđộng từ

Là nới cái phép ra một chút vì thương tình, nên nó khác tha ở chỗ tha là bỏ hẳn còn châm chế là vẫn giữ mà bớt ngặt.

Phương ngữ Nam Bộ
châm cứuđộng từ; danh từ

Cách trị bịnh bằng kim: lấy kim nhỏ ghim vô những chỗ nhứt định trên mình người bịnh; cũng nói việc đi trị bịnh theo cách đó.

Tiếng Việt phổ thông
kim châmdanh từ

Cây hoa hiên, còn gọi huyên thảo, và nụ hoa phơi khô của nó dùng nấu nướng, như xào, nấu canh.

Phương ngữ Nam Bộ
kim quítdanh từ

Cây kiểng Triphasia trifolia họ Cam, cây nhỏ có gai, lá ba chét, trái đỏ, người Nam Bộ xưa trồng chậu, uốn nhánh làm kiểng.

Phương ngữ Nam Bộ
kim thờitính từ

Theo lối bây giờ, tân thời, hợp mốt mới; nói cách ăn mặc, nhà cửa, xe cộ hay lối sống của người trẻ.

Tiếng Việt phổ thông
kim tiềndanh từ

Tiền bạc, nói khi coi nó như cái sức mạnh khiến người ta ham, người ta nể.

Tiếng Việt phổ thông
nam châmdanh từ

Cục sắt hay cục đá có sức hút sắt lại dính vô mình.

Tiếng Việt phổ thông
châm biếmđộng từ

Nói hay viết lời xa gần, nửa giỡn nửa thiệt, để chê cười một người hay một chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
châm ngôndanh từ

Câu nói ngắn gọn chứa một lời khuyên, một lẽ phải, người ta lấy làm điều để nhớ và sống theo.

Tiếng Việt phổ thông
đương kimtính từ

Đang giữ ngôi, giữ chức đó ngay lúc nầy; đứng trước tên chức vị.

Tiếng Việt phổ thông
ghim giấydanh từ

Xấp bạc giấy cài lại bằng đinh ghim trong lời cũ, dùng luôn làm đơn vị đếm những xấp đó; giá trị một ghim tùy mệnh giá tờ bạc.

Tiếng Việt phổ thông
kim cươngdanh từ

Thứ đá quý trong suốt, cứng hơn hết các loại đá, chiếu lóng lánh, mắc tiền lắm, thường mài ra nhận vô nữ trang.

Tiếng Việt phổ thông
mò kim đáy bểthành ngữ

`Mò kim đáy bể` là thành ngữ ví một việc tìm kiếm hết sức gian nan, thiếu manh mối và hầu như không có hy vọng thành công. Hình ảnh gốc là sờ tìm vật rất nhỏ trong không gian nước mênh mông; trong tiếng Anh thường dùng thành ngữ tương đương `look for a needle in a haystack`, không cần dịch cứng thành đáy biển. `Mò kim đáy biển` và `tìm kim đáy bể` là các biến thể dễ hiểu, nhưng entry chọn dạng quen `mò kim đáy bể`. Không dùng cho mọi công việc chỉ hơi khó, và cũng không biến lời nói cường điệu thành kết luận rằng nhiệm vụ chắc chắn bất khả thi: khi đã có phạm vi, dữ liệu hoặc đầu mối tốt, người nói có thể bảo việc ấy không còn là mò kim đáy bể. Cụm dùng toàn quốc; thí dụ Sài Gòn và Nam Bộ nên đến từ tình huống thật như tìm địa chỉ cũ, hồ sơ thất lạc, chứ không gắn nhãn phương ngữ giả. Chưa có chứng tích chữ cho nguyên thành ngữ nên Hán Nôm để trống; không khẳng định một nguồn gốc Hán cụ thể chỉ từ cấu trúc tương đồng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 針 (3 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng