Trở lại từ điển

vô phương

tính từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “vô phương” là gì?

Hết cách, không còn đường nào làm cho được.

Tiếng Anh: With no way left, having no means at all of getting something done.

Cách đọc
vô phương(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “vô phương”:

1 nét nghĩa
1hết cách, không còn đường nàođời sống[thường]
B2

🇻🇳 Vô phương là hết cách, không tính đường nào cho ra. Sau nó thường là việc không làm nổi: vô phương cứu chữa là bịnh không còn trị được, vô phương vượt qua là không sao đi qua được. Nó cũng đứng một mình ở cuối câu: tới bạc chục thì vô phương, không hiểu danh từ thì lại càng vô phương.

🇬🇧 It means being out of options, unable to work out any way. It is usually followed by the thing that cannot be done: beyond all cure is said of an illness that can no longer be treated, impossible to cross is said of a place one cannot get past. It also stands alone at the end of a sentence: when it comes to tens of piastres there is no way, and without understanding the terms it is all the more impossible.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + vô phươngvô phương + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + vô phương

Thí dụ:

Kiểm soát đã khó, mà không hiểu danh từ thì lại càng vô phương.

Checking is hard enough, and without understanding the terms it is all the more impossible.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Bịnh cũng tương đối trị được nếu đi khám ngay lúc nó mới phát khởi, nhưng để lâu thì vô phương cứu chữa.

The disease is fairly treatable if one is examined as soon as it starts, but left too long it is beyond all cure.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Số ấy không phải nhiều, nhưng nó quá sức của má qua, cung cấp vài ba đồng hoặc may còn rán được, chớ đến bạc chục thì vô phương.

That sum is not large, but it is beyond my mother's means; giving two or three piastres she might just manage, but when it comes to tens of piastres there is no way.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Ấy, lúc ráo người đi rừng gặp những cuộc đất trũng, họ xuống dốc, lên dốc mà không hề nghĩ rằng khi chỗ ấy mà đọng nước thì vô phương vượt qua.

You see, in the dry season people walking the forest come upon low ground, go down the slope and up again, and never think that once water gathers there it is impossible to cross.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Kiểm soát đã khó, mà không hiểu danh từ thì lại càng vô phương.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
“Bịnh cũng tương đối trị được nếu đi khám ngay lúc nó mới phát khởi, nhưng để lâu thì vô phương cứu chữa.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Một lối trả thù độc đáo
“Số ấy không phải nhiều, nhưng nó quá sức của má qua, cung cấp vài ba đồng hoặc may còn rán được, chớ đến bạc chục thì vô phương.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 5
“Ấy, lúc ráo người đi rừng gặp những cuộc đất trũng, họ xuống dốc, lên dốc mà không hề nghĩ rằng khi chỗ ấy mà đọng nước thì vô phương vượt qua.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 5
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “vô phương”

“vô phương” nghĩa là gì?

Hết cách, không còn đường nào làm cho được.

“vô phương” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Kiểm soát đã khó, mà không hiểu danh từ thì lại càng vô phương.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.