Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết21 từ

Nghĩa chữ

Chữ 來 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 來 (11)

Xem tất cả từ điển
ma laidanh từ

Loài ma trong truyện kể dân gian, được hình dung có phép lạ trông thấu gan ruột người khác; nghĩa bóng chỉ người như có phép đọc thấu lòng người.

Phương ngữ Nam Bộ
mã laidanh từ riêng

Mã Lai, tên xứ và bán đảo ở phương Nam, cũng là tên nhóm dân và tiếng nói Mã Lai; tên phiên âm qua chữ Hán 馬來.

Phương ngữ Nam Bộ
cẩm laidanh từ

Cây gỗ quý Dalbergia oliveri thuộc họ Đậu và gỗ của nó, thớ đẹp, bóng láng, xưa ở miền Nam dùng đóng bộ ván, sạp, bàn ghế, tủ.

Phương ngữ Nam Bộ
lai raitính từ, phó từ

Rải rác mỗi lúc một ít, kéo dài chưa dứt (mưa lai rai, khách tới lai rai, gió thổi lai rai); lác đác, thưa thớt chỗ nầy chỗ kia; nói về ăn uống thì nhâm nhi thong thả, như nhậu lai rai.

Phương ngữ Nam Bộ
biên laidanh từ

Tờ giấy người nhận tiền hay nhận đồ viết ra, trao cho người giao để làm bằng là mình đã nhận.

Tiếng Việt phổ thông
bồng laidanh từ

Cõi tiên trong truyện xưa; cũng nói nơi đẹp, êm đềm, sung sướng như cõi tiên.

Tiếng Việt phổ thông
lai lịchdanh từ

Gốc gác và những chuyện đã qua của một người: người đó ở đâu ra, con ai, trước giờ sống ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
lai vãngđộng từ

Qua lại, lui tới một nơi nào đó.

Tiếng Việt phổ thông
tương laidanh từ

Là cái thời chưa tới, và đặt sau một danh từ thì nó thành lời nói về cái sẽ thành, như nhà văn tương lai.

Tiếng Việt phổ thông
bộ ván cẩm laidanh từ

Bộ ván làm bằng gỗ cẩm lai, một thứ gỗ quý, kê trong nhà khá giả để ngồi, nằm nghỉ hay tiếp khách.

Phương ngữ Nam Bộ
tương lai rực rỡdanh từ

Những ngày tới sáng sủa, đầy hứa hẹn, lúc người ta sẽ thành đạt, có địa vị hay có sự nghiệp lớn.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 來 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng