Nghĩa chữ
Chữ 來 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 來 (11)
Loài ma trong truyện kể dân gian, được hình dung có phép lạ trông thấu gan ruột người khác; nghĩa bóng chỉ người như có phép đọc thấu lòng người.
Mã Lai, tên xứ và bán đảo ở phương Nam, cũng là tên nhóm dân và tiếng nói Mã Lai; tên phiên âm qua chữ Hán 馬來.
Cây gỗ quý Dalbergia oliveri thuộc họ Đậu và gỗ của nó, thớ đẹp, bóng láng, xưa ở miền Nam dùng đóng bộ ván, sạp, bàn ghế, tủ.
Rải rác mỗi lúc một ít, kéo dài chưa dứt (mưa lai rai, khách tới lai rai, gió thổi lai rai); lác đác, thưa thớt chỗ nầy chỗ kia; nói về ăn uống thì nhâm nhi thong thả, như nhậu lai rai.
Tờ giấy người nhận tiền hay nhận đồ viết ra, trao cho người giao để làm bằng là mình đã nhận.
Cõi tiên trong truyện xưa; cũng nói nơi đẹp, êm đềm, sung sướng như cõi tiên.
Gốc gác và những chuyện đã qua của một người: người đó ở đâu ra, con ai, trước giờ sống ra sao.
Qua lại, lui tới một nơi nào đó.
Là cái thời chưa tới, và đặt sau một danh từ thì nó thành lời nói về cái sẽ thành, như nhà văn tương lai.
Bộ ván làm bằng gỗ cẩm lai, một thứ gỗ quý, kê trong nhà khá giả để ngồi, nằm nghỉ hay tiếp khách.
Những ngày tới sáng sủa, đầy hứa hẹn, lúc người ta sẽ thành đạt, có địa vị hay có sự nghiệp lớn.