除
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: phụ

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ阜
Số nét10 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết12 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 余 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 阝 bên trái, 余 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ phụ 阜, nghĩa là gò đất.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 除 (5)

Xem tất cả từ điển
bài trừđộng từ

Ra sức làm cho một thói xấu, một cái hại không còn nữa trong đời sống chung.

Tiếng Việt phổ thông
trừ philiên từ

Trừ khi, ngoại trừ trường hợp; dùng để nêu cái điều kiện duy nhứt làm cho việc kia có thể khác.

Tiếng Việt phổ thông
cười trừđộng từ

Cười một cái cho qua, thay vì trả lời.

Phương ngữ Nam Bộ
miễn trừđộng từ; cụm từ pháp lý dạng danh từ

`Miễn trừ` (`免除`) là thuật ngữ hành chính và pháp lý chỉ việc cho khỏi chịu một nghĩa vụ, trách nhiệm, quy định hoặc thẩm quyền tài phán cụ thể; trong `quyền/sự miễn trừ`, cụm cũng gọi địa vị hay phạm vi được bảo vệ đó. Tiếng Anh có thể là `exempt`, `exemption`, `immunity`, `waiver` hoặc `release`, nhưng các từ không thay nhau tùy ý: phải đọc chủ thể, căn cứ, đối tượng, thời hạn, ngoại lệ và ai có quyền từ bỏ hay quyết định. `Miễn trừ ngoại giao` không phải quyền làm mọi việc không chịu hậu quả; Công ước Viên giới hạn mục đích, phạm vi, ngoại lệ và khả năng quốc gia cử đi khước từ miễn trừ. `Miễn trừ trách nhiệm` cũng không mặc nhiên có hiệu lực, bao trùm mọi hành vi hoặc xóa nghĩa vụ khác. Entry chỉ giải nghĩa từ, không kết luận một người hay điều khoản cụ thể được miễn trừ theo luật nào.

Phương ngữ Nam Bộ
ngoại trừgiới từ

Trừ ra, không kể tới, dùng để nêu cái duy nhứt nằm ngoài điều vừa nói.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 除 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng