Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 𠅃木 bên trái, 隹 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ chuy 隹, nghĩa là chim đuôi ngắn.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 𠅃木 bên trái, 隹 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ chuy 隹, nghĩa là chim đuôi ngắn.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 雜 (4)
`Sàm tạp` là từ Hán Việt cũ `儳雜`, chỉ trạng thái hỗn tạp, lộn xộn, không chỉnh tề hoặc lời lẽ pha trộn bậy bạ (*mixed, disorderly, jumbled, improper*). Bản in mờ/OCR có thể làm mất dấu thành `sam tạp`; VietLayers chuẩn hóa theo tổ hợp Hán Nôm có chứng tích. Từ không tự cho biết hỗn hợp nguy hiểm, dữ liệu sai, người nói thiếu năng lực hay hành vi trái pháp luật; phải nêu vật, trật tự hoặc lời nào đang bị chê. Nay rất hiếm; lời Sài Gòn và Nam Bộ dùng `lộn xộn`, `tùm lum`, `lộn xộn lang bang` hoặc `ăn nói bậy bạ` tùy câu. Phân biệt với `pha tạp` trung tính hơn về nhiều thành phần, `tạp nham` có sắc thái hỗn độn và `xàm` là nhảm. Ghi đúng hai chữ `儳雜` ở lớp Hán Việt này.
Tờ báo ra từng số, mỗi số dày, đăng bài viết dài chớ không phải tin tức mỗi ngày.
Đủ thứ hàng lặt vặt xài hằng ngày trong nhà; thường nói tiệm tạp hóa, hiệu tạp hóa là tiệm bán các thứ đó.
Có nhiều phần lộn vô nhau nên khó coi cho ra, khó làm cho xong.