Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết30 từ

Nghĩa chữ

Chữ 讀 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 讀 (25)

Xem tất cả từ điển
ác độctính từ

Dữ và độc, muốn làm hại hay làm khổ người khác một cách tàn nhẫn.

Tiếng Việt phổ thông
cô độctính từ; danh từ

Một mình không ai bên cạnh, và cái trống trải sanh ra từ chỗ đó.

Tiếng Việt phổ thông
độc áctính từ

Có cái bụng muốn người khác khổ và dám làm cho người ta khổ.

Tiếng Việt phổ thông
đầu độcđộng từ

Bỏ thuốc độc cho người ta ăn uống để hại; cũng nói làm cho hư hỏng, ô nhiễm một cách từ từ.

Tiếng Việt phổ thông
đọc báođộng từ

Là coi tờ báo để biết tin, việc thường ngày của người thành thị trong văn xuôi miền Nam.

Phương ngữ Nam Bộ
độc đắcdanh từ

Là giải lớn nhứt của một kỳ xổ số, và trong văn Nam Bộ nó thành ngay cái thước đo mừng: mừng như trúng số độc đắc.

Tiếng Việt phổ thông
độc đáotính từ

Riêng một kiểu, khác hẳn cái thường thấy, không giống ai.

Tiếng Việt phổ thông
độc giảdanh từ

Người đọc sách đọc báo, người mà người viết nhắm tới.

Tiếng Việt phổ thông
độc hạitính từ

Ác, có ý làm cho người ta đau, người ta mang tiếng; nói về lời nói, cách đối xử.

Tiếng Việt phổ thông
độc lậptính từ

Tự mình đứng riêng, tự lo lấy, không dính vô và không phải nhờ cậy người khác hay cái khác.

Tiếng Việt phổ thông
đơn độctính từ

Chỉ có một mình, không có ai hay cái gì khác ở bên, đi kèm.

Tiếng Việt phổ thông
độc đoántính từ

Chỉ làm theo ý riêng mình, tự mình quyết hết, không nghe ai, không cho ai cãi.

Tiếng Việt phổ thông
độc hànhđộng từ

Đi một mình trên đường, không có ai đi chung.

Tiếng Việt phổ thông
độc nhấttính từ

Chỉ có một, không có cái thứ hai, không ai khác nữa.

Tiếng Việt phổ thông
độc nhứttính từ

Là chỉ có một, không có cái thứ hai, viết theo lối phát âm Nam Bộ đọc nhất thành nhứt.

Tiếng Việt phổ thông
độc thântính từ

Chưa có vợ có chồng, ở một mình không đôi bạn.

Tiếng Việt phổ thông
giải độcđộng từ

Làm cho hết chất độc đã ngấm vô người; cũng nói việc gỡ bỏ những điều xấu đã nhiễm vô đầu óc.

Tiếng Việt phổ thông
độc chiếmđộng từ

Giành lấy hết cho riêng mình, không để phần cho ai khác.

Tiếng Việt phổ thông
độc quyềndanh từ

Cái quyền một mình giữ, không cho ai chen vô.

Tiếng Việt phổ thông
độc thoạiđộng từ

Nói một mình một hồi lâu mà không có ai đáp lại; nói hoài trong khi người nghe không lên tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
thuốc độcdanh từ

Thứ thuốc uống vô hay ăn vô thì chết, thứ người ta dùng để giết.

Phương ngữ Nam Bộ
số độc đắcdanh từ

Là giải cao nhứt của cuộc xổ số, và trong truyện Nam Bộ cụm mừng như trúng số độc đắc là lối so quen để tả cái vui bất ngờ.

Tiếng Việt phổ thông
đọc nhựt trìnhcụm động từ

Đọc báo, lối nói xưa của người Nam, hồi tờ báo còn kêu là nhựt trình.

Phương ngữ Nam Bộ
độc nhất vô nhịthành ngữ

Chỉ có một mà thôi, không có cái thứ hai, người thứ hai nào giống như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
trúng số độc đắcđộng từ

Trúng giải lớn nhứt của một kỳ xổ số; nói ví thì là gặp một vận may lớn bất ngờ, mừng hết sức.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 讀 (5 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng