響
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 響 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 響 (4)
âm hưởngdanh từ
Tiếng vang, dư âm còn đọng lại; cũng là sắc thái riêng của một tiếng nhạc, giọng hát.
Tiếng Việt phổ thông
ảnh hưởngdanh từ
Là sức của một cái nầy làm đổi một cái kia mà không cần ra lịnh, nên nó âm thầm và thường chỉ thấy về sau.
Tiếng Việt phổ thông
hưởng ứngđộng từ
Nghe lời kêu gọi hay thấy việc người ta khởi ra thì ưng bụng, lên tiếng theo và góp sức vô.
Tiếng Việt phổ thông
cộng hưởngđộng từ
Cùng nhau được hưởng, cùng vui với một thành quả.
Tiếng Việt phổ thông