淚
Chữ Hán, âm Hán Việt

Âm: thủy

Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ水
Số nét11 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết19 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 戾 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 氵 bên trái, 戾 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ thủy 水, nghĩa là nước.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 淚 (18)

Xem tất cả từ điển
lụydanh từ, động từ

Chữ 淚 là nước mắt trong lời văn (giọt lụy, rơi lụy); chữ 累 là làm vướng lây, dính líu (liên lụy, để lụy); và là bị ràng buộc, lệ thuộc, phải hạ mình (lụy tình, quỵ lụy).

Phương ngữ Nam Bộ
e lệtính từ

Là thẹn thùng giữ ý trước người khác phái, cái nết mà đời xưa coi là quý ở người con gái.

Phương ngữ Nam Bộ
nô lệdanh từ; động từ

Bị một thứ gì đó trói buộc, sai khiến, phải làm theo nó mà không còn được tự mình quyết.

Tiếng Việt phổ thông
hoa lệtính từ

Đẹp lộng lẫy, rực rỡ và sang trọng.

Tiếng Việt phổ thông
lấy lệtrạng từ

Là làm cho có làm, không thiệt bụng, chỉ để khỏi bị nói là không làm.

Phương ngữ Nam Bộ
rơi lệđộng từ

Chảy nước mắt, khóc; lối nói văn chương.

Phương ngữ Nam Bộ
sái lệđộng từ

`Sái lệ` là từ Hán Việt văn chương `灑淚`, nghĩa rơi/chảy nước mắt vì đau lòng, thương tiếc hoặc xúc động mạnh (*shed tears, weep*). Từ không cho biết người khóc thành tiếng, mức đau buồn, nguyên nhân, bệnh lý hay sự chân thành; các điều ấy phải theo văn cảnh. Nay từ rất hiếm, thường chỉ gặp trong văn tế, thơ văn cổ hoặc chú giải; lời Sài Gòn và Nam Bộ hiện nay dùng `rơi nước mắt`, `chảy nước mắt`, `khóc`, `khóc thương` tự nhiên hơn. Phân biệt `sái lệ` với `lệ` là nước mắt, `sám lệ` không phải từ này, và với `sái` nghĩa trẹo khớp. Mặt chữ `灑淚` chỉ áp dụng đúng toàn từ.

Phương ngữ Nam Bộ
tục lệdanh từ

Lệ xưa trong làng, cái người ta làm theo vì xưa nay vẫn làm vậy.

Tiếng Việt phổ thông
điều lệdanh từ

Những khoản ghi sẵn thành văn mà một hội, một công ty hay một việc công phải làm theo.

Tiếng Việt phổ thông
giọt lệdanh từ

Giọt nước mắt, tiếng văn chương; khóc vì buồn, vì thương hay vì sung sướng.

Phương ngữ Nam Bộ
luật lệdanh từ

Những điều buộc người ta phải theo, do nhà nước hoặc do một nhóm đặt ra.

Tiếng Việt phổ thông
chiếu lệtrạng từ; tính từ

Làm cho có, cho phải phép, chớ trong bụng không thiệt lòng muốn làm hay không để tâm vô việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
khích lệđộng từ

Nói hay làm cho người ta thêm hăng hái, vững lòng mà ráng sức hơn nữa.

Tiếng Việt phổ thông
ngoại lệdanh từ

Trường hợp khác với lệ chung, không nằm trong cái lẽ thường mà mọi người, mọi việc khác đều theo.

Phương ngữ Nam Bộ
thường lệdanh từ

Là cái nếp vẫn làm xưa nay, và trong cụm như thường lệ thì nghĩa là y như mọi bận.

Tiếng Việt phổ thông
theo tục lệcụm trạng từ

Làm theo lề lối mà một nơi hay một nhóm người đã giữ lâu đời, chớ không phải do mình tự đặt ra.

Phương ngữ Nam Bộ
rưng rưng lệcụm động từ

Nước mắt dâng lên, ngấn đầy trong mắt mà chưa chảy xuống, vì buồn, vì cảm động hay vì mừng.

Phương ngữ Nam Bộ
như thường lệquán ngữ

Theo đúng cái nếp quen, y như mọi lần trước; dùng để nói một việc lặp lại đều đặn, không có gì khác.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 淚 (1 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng