劍
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết13 từ
Nghĩa chữ
Chữ 劍 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 劍 (7)
mò kiếmđộng từ
Là kiếm bằng tay chớ không bằng mắt, vì tối hoặc vì món đồ khuất, nên nó luôn hàm rằng người ta không thấy.
Phương ngữ Nam Bộ
tìm kiếmđộng từ
Tìm cho ra, và cái tìm nầy có công sức và có thời gian ở trong.
Tiếng Việt phổ thông
kiếm hiệpdanh từ
Loại truyện kể về những hiệp khách giỏi võ, mang kiếm đi khắp nơi trừ gian cứu người.
Phương ngữ Nam Bộ
kiếm kháchdanh từ
Người giỏi dùng gươm, loại nhân vật thường gặp trong truyện võ hiệp.
Tiếng Việt phổ thông
kiếm chuyệnđộng từ
Tìm ra một chuyện để nói, hoặc tìm ra một cớ để gây, tùy câu mà hiểu.
Phương ngữ Nam Bộ
kiếm chuyện nóicụm động từ
Tìm ra chuyện gì đó để nói với người ta, cho có câu chuyện, cho người kia vui hay khuây khỏa.
Phương ngữ Nam Bộ
kiếm lời khuyên giảiđộng từ
Tìm lời lẽ để an ủi, khuyên lơn một người đang buồn, đang giận cho họ nguôi ngoai.
Phương ngữ Nam Bộ