Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ

Nghĩa chữ

Chữ 版 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 版 (17)

Xem tất cả từ điển
bản đồdanh từ

Tờ vẽ lại một vùng đất theo tỷ lệ, cho biết chỗ nào ở đâu.

Tiếng Việt phổ thông
bản ngãdanh từ

Cái tôi riêng của mỗi người, tánh cách và bản chất làm nên con người đó.

Tiếng Việt phổ thông
bản sắcdanh từ

Nét riêng của một người, một nhóm người hay một thứ gì, làm cho nó khác với những cái khác.

Tiếng Việt phổ thông
căn bảndanh từ; tính từ

Cái gốc của một người hoặc một việc, phần không hủy được dầu gặp gian truân nào.

Tiếng Việt phổ thông
mại bảndanh từ

Người đứng trung gian lo việc mua bán cho một hãng buôn ngoại quốc với khách trong xứ.

Phương ngữ Nam Bộ
san bảnđộng từ; danh từ

`San bản` là thuật ngữ xuất bản cũ gắn với `刊本`. Theo cấu trúc câu, từ có thể chỉ việc khắc bản để in (*engrave printing blocks*) hoặc bản sách/ấn bản được in từ bản khắc (*woodblock edition, block-printed edition*). Không đồng nhất san bản với bản thảo, bản sao chụp, tái bản hiện đại hay mọi bản in; cũng không suy chất liệu gỗ, niên đại, nơi khắc, số lượng hoặc tính nguyên bản nếu câu không nêu. Tiếng hiện đại dùng `khắc bản in`, `bản in khắc`, `ấn bản in mộc bản`; nói nôm na ở Nam Bộ là `khắc ván để in sách`.

Phương ngữ Nam Bộ
tam bảndanh từ

Chiếc thuyền nhỏ đi sông rạch, có mui hoặc không, chèo hoặc gắn máy.

Tiếng Việt phổ thông
bản chấtdanh từ

Cái tính gốc có sẵn trong người hay trong vật, cái làm cho nó là nó.

Tiếng Việt phổ thông
bản lãnhdanh từ

Tài sức, gan dạ và sự vững vàng của một người, đủ để làm việc khó hay đương đầu với người khác.

Tiếng Việt phổ thông
bản lĩnhdanh từ

Tài năng và bản chất cứng cỏi giúp người ta đương đầu, tự lo liệu được mọi việc.

Tiếng Việt phổ thông
bản năngdanh từ

Cái sẵn có trong người từ lúc sanh ra, không học mà vẫn làm theo.

Tiếng Việt phổ thông
bản nhạcdanh từ

Một bài nhạc trọn vẹn, đếm được một bản, hai bản, để đờn, để hát, để nhảy.

Phương ngữ Nam Bộ
bản thândanh từ

Chính mình, tự thân mình; cái người hay cái vật xét riêng, không kể gì khác.

Tiếng Việt phổ thông
bản tínhdanh từ

Tánh nết sẵn có của một người từ hồi sanh ra, không phải do tập mà thành.

Tiếng Việt phổ thông
xuất bảnđộng từ

In một cuốn sách hoặc một tờ báo ra cho công chúng đọc.

Tiếng Việt phổ thông
bản quyềndanh từ

Quyền của người viết ra một cuốn sách, một tác phẩm đối với việc in và bán nó; quyền nầy có thể nhượng lại cho người khác.

Tiếng Việt phổ thông
ghe tam bảndanh từ

Loại ghe nhỏ bằng gỗ, thân thường ghép từ ba tấm ván chính, dùng đi lại hay chở người và hàng nhẹ trên sông rạch.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 版 (9 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng