登
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết16 từ
Nghĩa chữ
Chữ 登 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 登 (6)
đăng kýđộng từ
Ghi tên, khai trước với nơi lo việc để được làm hay được hưởng một việc gì.
Tiếng Việt phổ thông
đăng báođộng từ
Cho in lên tờ báo, đưa một bài hay một tin ra cho người ta đọc.
Tiếng Việt phổ thông
đăng caiđộng từ
Đứng ra lãnh phần tổ chức một cuộc thi, một cuộc hội lớn có nhiều nơi cùng dự.
Tiếng Việt phổ thông
hải đăngdanh từ
Cây đèn lớn đặt trên cao ở bờ biển, mũi đất hay đảo, chiếu sáng ban đêm cho tàu thuyền biết đường mà đi.
Tiếng Việt phổ thông
hoa đăngdanh từ
Đèn kết hoa, đèn màu thắp sáng rực trong ngày hội; hay nói hội hoa đăng, đêm hoa đăng là đêm hội treo đèn kết hoa.
Tiếng Việt phổ thông
môn đăng hộ đốithành ngữ
Hai nhà ngang nhau về của cải, địa vị, coi là xứng để làm sui với nhau.
Tiếng Việt phổ thông