港
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết11 từ
Nghĩa chữ
Chữ 港 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 港 (5)
hải cảngdanh từ
Bến lớn ở bờ biển hay gần cửa biển, nơi tàu thuyền đi biển ghé đậu để lên xuống hàng.
Tiếng Việt phổ thông
cống hiếnđộng từ
Đem cái mình có hay cái mình làm ra mà dâng cho người khác, cho việc chung, không tính lợi cho mình.
Tiếng Việt phổ thông
nhập cảngđộng từ
Chở hàng từ nước ngoài vô xứ mình mà bán, tiếng người miền Nam quen dùng.
Tiếng Việt phổ thông
hương cảngdanh từ riêng
Tên cũ đọc theo âm Hán Việt của Hồng Kông (香港), hải cảng lớn ở miền nam nước Tàu, nơi gạo Sài Gòn thời trước chở qua bán.
Phương ngữ Nam Bộ
xuất nhập cảngdanh từ; động từ
Việc buôn bán đưa hàng ra nước ngoài và đem hàng từ nước ngoài vô; cũng chỉ hãng hay người làm nghề đó.
Phương ngữ Nam Bộ