Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ

Nghĩa chữ

Chữ 仕 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 仕 (24)

Xem tất cả từ điển
sãidanh từ

Tiếng cũ: người tu hay người giữ chùa, phục dịch việc chùa; sư sãi là các vị tu hành ở chùa nói chung.

Phương ngữ Nam Bộ
sảidanh từ, động từ

Độ dài một vòng tay dang ngang, dùng đo ước (vài sải, một sải); động từ là dang thẳng tay chân (nằm sải tay); chạy bằng bước dài như ngựa phi (ngựa sải); bơi sải là bơi vung tay dài qua đầu.

Phương ngữ Nam Bộ
y sĩdanh từ

Người chữa bịnh, một bậc trong thang nghề thuốc bên cạnh đốc tơ và bác sĩ.

Tiếng Việt phổ thông
ca sĩdanh từ

Người lấy việc hát làm nghề của mình.

Tiếng Việt phổ thông
cư sĩdanh từ

Người tu theo đạo Phật mà vẫn ở nhà, không cạo đầu vô chùa ở.

Tiếng Việt phổ thông
bác sĩdanh từ

Là người học trường thuốc mà chữa bịnh, và trong văn Nam Bộ nó đứng đối với thầy thuốc và với cô đỡ là hai lối chữa cũ.

Tiếng Việt phổ thông
chí sĩdanh từ

Người ôm việc lớn vì nghĩa chung, sống ngay thẳng, cao thượng, không chịu vì lợi riêng mà đổi lòng.

Tiếng Việt phổ thông
đạo sĩdanh từ

Người tu theo đạo Lão, tu tiên, thường ở ẩn trên núi xa chỗ người đời.

Tiếng Việt phổ thông
dật sĩdanh từ

Người có học mà không ra làm việc đời, lui về sống yên một chỗ, xa chuyện tranh đua.

Tiếng Việt phổ thông
họa sĩdanh từ

Người vẽ tranh, sống bằng nghề vẽ hay coi việc vẽ là nghề của mình.

Tiếng Việt phổ thông
lực sĩdanh từ

Người có sức mạnh hơn người thường; người tập luyện thân thể, chơi các môn cần sức.

Tiếng Việt phổ thông
mưu sĩdanh từ, động từ

Mưu sĩ là người bày kế, hiến sách cho người đứng đầu thời xưa; trong khẩu ngữ Nam Bộ, mưu sĩ chuột là bày mưu vặt, tính chuyện lén lút.

Phương ngữ Nam Bộ
thi sĩdanh từ

Là người làm thơ nói theo chữ Hán, nên nó trọng thể hơn nhà thơ, và trong truyện Nam Bộ nó hay kèm một chút giọng nhạo.

Tiếng Việt phổ thông
văn sĩdanh từ

Là người viết văn làm nghề, và trong truyện nó thường được vẽ là người có tài mà vụng đường tiền bạc.

Tiếng Việt phổ thông
danh sĩdanh từ

Người có học, giỏi văn chương, được nhiều người biết tiếng.

Tiếng Việt phổ thông
dược sĩdanh từ

Người học xong ngành thuốc ở bậc đại học, làm nghề bào chế và bán thuốc trị bịnh.

Tiếng Việt phổ thông
giáo sĩdanh từ

Người chuyên lo việc đạo, đứng ra làm lễ và dạy đạo cho người khác.

Tiếng Việt phổ thông
hiền sĩdanh từ

Người có học, có tài, có đức, được người đời nể trọng.

Tiếng Việt phổ thông
hiệp sĩdanh từ

Người có võ nghệ mà trọng nghĩa, đi giúp kẻ yếu, cứu người khổ; cũng dùng gọi các kỵ sĩ thời xưa bên Tây.

Phương ngữ Nam Bộ
nghệ sĩdanh từ

Là người làm nghề đàn hát hoặc vẽ viết, và nó còn đứng làm tính từ để tả tâm hồn, lối sống phóng khoáng, nên nó có hai mặt: tài và bất kể.

Tiếng Việt phổ thông
nhạc sĩdanh từ

Người làm nhạc, đặt bản nhạc hay đờn nhạc mà sống bằng nghề đó.

Tiếng Việt phổ thông
thụy sĩdanh từ riêng

Thụy Sĩ, nước ở giữa Âu châu. Ở Sài Gòn tên nầy còn dính vô một kiểu nhà mái dốc, hiên rộng.

Phương ngữ Nam Bộ
đi bác sĩcụm động từ

Tới cho bác sĩ khám và chữa khi trong mình có bịnh, có đau, hay có chuyện lo về sức khỏe.

Phương ngữ Nam Bộ
văn nghệ sĩdanh từ

Người làm văn chương, nghệ thuật, như nhà văn, nhà thơ, người soạn nhạc, người vẽ tranh, nói gộp lại thành một giới.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 仕 (2 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng