Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết25 từ

Nghĩa chữ

Chữ 七 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 七 (17)

Xem tất cả từ điển
thất lễđộng từ

Làm điều không phải phép với người ta, thiếu cái lễ mình phải giữ.

Tiếng Việt phổ thông
gia thấtdanh từ

Việc nên vợ nên chồng, và cái nhà riêng dựng lên từ việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
thất bạiđộng từ; danh từ

Làm mà không thành, không được như ý muốn; hỏng việc, thua cuộc.

Tiếng Việt phổ thông
thất chítính từ

Mất cái chí của mình, không còn muốn gắng gì nữa.

Tiếng Việt phổ thông
thất đứctính từ

Ăn ở ác, trái với lẽ phải, làm hại người; người ta tin làm vậy thì mất phước, bị trời phạt.

Tiếng Việt phổ thông
thất mùađộng từ

Là mùa lúa không thành, nói theo lối Nam Bộ, nên nó là cái mốc mà cả một nhà làm ruộng đo đời mình theo.

Phương ngữ Nam Bộ
thất thếtính từ

Rơi vô thế yếu, thua kém, mất chỗ đứng hay quyền thế; hay đi với sa cơ để nói người lỡ vận.

Tiếng Việt phổ thông
thất kinhtính từ

Là hoảng tới mức mất hồn vía, tiếng gốc Hán nghĩa từng chữ là mất cái kinh động, tức mất luôn chỗ bình tĩnh.

Tiếng Việt phổ thông
thất thểutính từ

Đi đứng rã rời, chậm chạp và không vững, như người mệt lả, buồn bã hay mất hồn.

Phương ngữ Nam Bộ
thất tìnhđộng từ

Yêu mà không được yêu lại, hoặc bị người mình thương bỏ, nên trong bụng rã ra.

Tiếng Việt phổ thông
thất vọngtính từ; danh từ

Là mất cái mình hy vọng, nên nó luôn cần một cái hy vọng đi trước, và trong truyện hai chữ đó thường đi cặp trong một câu.

Tiếng Việt phổ thông
thất thanhtính từ

Nói về tiếng kêu: bật ra thiệt to, lạc hẳn giọng vì sợ hãi, đau đớn hay hốt hoảng.

Tiếng Việt phổ thông
có gia thấtđộng từ

Đã cưới vợ hay lấy chồng, có nhà cửa và cảnh nhà riêng của mình, không còn sống độc thân.

Phương ngữ Nam Bộ
thất nghiệpđộng từ

Mất việc làm, không có chỗ làm mà sống.

Tiếng Việt phổ thông
lập gia thấtcụm động từ

Cưới vợ hay lấy chồng mà dựng một gia đình riêng, lo chuyện vợ chồng, con cái cho lâu dài.

Phương ngữ Nam Bộ
thất tình thất chíthành ngữ

Buồn khổ vì tình không thành tới nỗi mất hết chí hướng, chán đời, không còn ham muốn chuyện gì nữa.

Phương ngữ Nam Bộ
thất bại là mẹ thành côngtục ngữ

Lời khuyên coi thất bại là cơ hội rút kinh nghiệm để sửa sai và tiến tới thành công, chứ không phải bảo đảm rằng thất bại tự nó sẽ đem lại kết quả tốt.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 七 (8 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng