歷
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ止
Số nét16 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết26 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 厤 phủ góc trên trái, 止 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ chỉ 止, nghĩa là dừng lại.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 厤 phủ góc trên trái, 止 ở trong. Chữ nầy xếp vào bộ chỉ 止, nghĩa là dừng lại.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 歷 (16)

Xem tất cả từ điển
âm lịchdanh từ

Lịch tính ngày tháng theo con trăng, người mình xài để tính mùa nước, mùa ruộng, ngày cúng, ngày cưới; khác với dương lịch.

Tiếng Việt phổ thông
du lịchđộng từ

Là đi chơi xa cho biết đó biết đây, chớ không phải đi vì công việc, và trong xe du lịch thì nó chỉ chiếc xe hơi chở người.

Tiếng Việt phổ thông
lịch sửdanh từ

Những việc đã xảy ra từ xưa tới nay của một nước, một vùng, một dân hay của loài người; cũng là môn học, sách vở chép lại những việc đó.

Tiếng Việt phổ thông
lịch sựtính từ

Là biết giữ phép với người ta, và trong văn xuôi miền Nam thuở trước nó còn có nghĩa là coi đẹp, coi sang.

Tiếng Việt phổ thông
lý lịchdanh từ

Những điều cho biết một người là ai: tên họ, quê quán, gốc gác, đã sống và làm gì từ trước tới giờ.

Tiếng Việt phổ thông
lai lịchdanh từ

Gốc gác và những chuyện đã qua của một người: người đó ở đâu ra, con ai, trước giờ sống ra sao.

Tiếng Việt phổ thông
lịch lạctính từ

Tính từ Hán Việt hiếm/cũ, viết `歷落`, tả các phần ở thế so le, không đều, không thẳng hàng hoặc phân bố rời ra: uneven, irregularly spaced, out of alignment. Trong tiếng Việt hiện nay, dạng liên hệ `lệch lạc` phổ biến hơn và còn mở sang ý nghĩ, thông tin hay cách hiểu sai hướng; không vì vậy mà ép mọi câu `lịch lạc` cũ thành sai trái về tư tưởng. Đây là mục Hán Việt thật, nhưng việc xếp A và Z vẫn theo khóa Quốc ngữ `lich lac`, độc lập với nguồn gốc từ.

Phương ngữ Nam Bộ
lịch lãmtính từ

Từng trải, đã thấy nhiều biết nhiều nên rành việc đời hay rành một công chuyện.

Tiếng Việt phổ thông
lịch kịchphó từ, từ tượng thanh

Tiếng lộc cộc, cồm cộp của vật cứng va chạm, lặp đi lặp lại, như xe ngựa chạy, mái chèo xuồng đụng be.

Phương ngữ Nam Bộ
lịch xịchtừ tượng thanh, trạng từ

Từ tượng thanh/phụ từ mô phỏng tiếng trầm, nặng và không thiệt đều của máy, xe hoặc cơ cấu đang nổ/chạy/chuyển động: chug, rattle, clatter along. Văn liệu thường có `xe lịch xịch`, `nổ máy lịch xịch`; từ dựng cả âm và nhịp chuyển động, nhưng chưa đủ kết luận thiết bị cũ, hư, nguy hiểm, thiếu bảo dưỡng hay sắp tắt. Phân biệt `lích xích` là tiếng kim loại nhỏ như xâu đồng xu/dây xích, `lịch kịch` là vật cứng nặng va nhau, còn `lịch phịch` chủ yếu gợi dáng bước nặng.

Phương ngữ Nam Bộ
dương lịchdanh từ

Thứ lịch tính ngày tháng theo mặt trời, xài trong giấy tờ và việc làm ăn hằng ngày, khác với âm lịch tính theo mặt trăng.

Tiếng Việt phổ thông
lịch phịchtính từ; trạng từ

Tính từ/trạng từ gợi dáng đi hoặc chạy nặng, bước dội, khó xoay trở và có phần vụng về: lumbering, plodding, galumphing. Từ điển cũ thường gắn `lịch phịch` với người to béo, nhưng cách giải hiện đại nên bám biểu hiện nhìn thấy thay vì biến hình thể thành nguyên nhân bắt buộc. Người có thể đi lịch phịch vì mang đồ nặng, mang ủng, mệt, nền lún hoặc nhiều lý do khác; từ không tự chẩn đoán sức khỏe, thể lực hay tính cách. Phân biệt `lịch bịch` thiên tiếng bước/vật nặng, `lịch kịch` thiên tiếng vật cứng va nhau.

Phương ngữ Nam Bộ
lịch thiệptính từ

Biết cách cư xử, ăn nói nhã nhặn, khéo léo khi gặp gỡ, tiếp đãi người ta.

Tiếng Việt phổ thông
thanh lịchtính từ

Đẹp một cách nhã nhặn, sang mà không lòe loẹt, thô kệch; nói về người, dáng điệu, cũng nói về cảnh vật.

Tiếng Việt phổ thông
phép lịch sựdanh từ

Những lề lối cư xử nhã nhặn, đúng cách mà người ta phải giữ khi giao thiệp với người khác.

Phương ngữ Nam Bộ
lịch sử dân tộccụm danh từ

Cụm từ nầy chỉ toàn bộ quá trình hình thành, phát triển và biến đổi của một dân tộc qua các thời kỳ, gồm những sự kiện, con người và thành tựu quan trọng.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 歷 (10 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng