省
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ目
Số nét9 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết22 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 少 ở trên, 目 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mục 目, nghĩa là mắt.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 少 ở trên, 目 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ mục 目, nghĩa là mắt.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 省 (15)

Xem tất cả từ điển
tỉnh bơtính từ

Cứ thản nhiên như không có chuyện gì, dầu trong bụng có hay dầu ai đang giận.

Phương ngữ Nam Bộ
tỉnh lỵdanh từ

Thành phố hay thị xã đứng đầu một tỉnh, nơi đặt các sở, các cơ quan cai quản tỉnh đó.

Tiếng Việt phổ thông
bất tỉnhtính từ

Là mất hết biết, ngã ra không hay gì nữa, và trong văn xuôi miền Nam nó hay đi kèm hai tiếng nhơn sự cho đủ cụm.

Tiếng Việt phổ thông
hồi tỉnhđộng từ

Hết mê man, biết lại chung quanh sau khi bị ngất hay bị thương nặng.

Tiếng Việt phổ thông
lục tỉnhdanh từ

Tiếng Hán Việt 六省, sáu tỉnh: sáu tỉnh Nam Kỳ thời Nguyễn (Nam Kỳ lục tỉnh), nói rộng là cả đất Nam Kỳ; trong lời người Sài Gòn xưa, dưới Lục Tỉnh còn là miệt tỉnh, thôn quê miền Nam đối với Sài Gòn.

Phương ngữ Nam Bộ
tán tỉnhđộng từ

Nói ngọt cho người mình để ý phải thương mình.

Phương ngữ Nam Bộ
tỉnh dậyđộng từ

Hết ngủ hay hết mê mà biết lại, mở mắt ra mà nhớ mình ở đâu.

Tiếng Việt phổ thông
tỉnh khôtính từ

Là tỉnh bơ như không có chuyện gì, tiếng rặt Nam Bộ, và cái tỉnh đó làm người đối diện tức; cũng có nghĩa là tỉnh táo hẳn, trí óc sáng suốt, không mê không buồn ngủ.

Phương ngữ Nam Bộ
tỉnh ngộđộng từ

Chợt hiểu ra điều sai lầm của mình, tỉnh lại sau khi mê muội.

Tiếng Việt phổ thông
tỉnh táotính từ

Đầu óc trong trẻo, không say, không mê, không loạn trí, còn xét được lẽ phải.

Phương ngữ Nam Bộ
tỉnh giấcđộng từ

Thức dậy sau giấc ngủ; nói bóng là chợt tỉnh ra, thoát khỏi một mộng tưởng hay một cơn mê lầm.

Phương ngữ Nam Bộ
tươi tỉnhtính từ

Vui vẻ, tỉnh táo, tươi tắn lên, nhứt là nét mặt sau lúc mệt, buồn hay giận.

Phương ngữ Nam Bộ
tỉnh Cần Thơdanh từ riêng

Tên một tỉnh ở miền Tây Nam Bộ, thuộc vùng Hậu Giang, nổi tiếng sung túc và được gọi là thủ đô miền Tây.

Phương ngữ Nam Bộ
bất tỉnh nhân sựthành ngữ

Mê man, không còn hay biết gì chung quanh; xỉu đi.

Tiếng Việt phổ thông
bất tỉnh nhơn sựthành ngữ

Ngất đi, mê man, không còn biết gì tới chuyện chung quanh, thường vì té, vì mệt đuối hay vì nghe tin dữ.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 省 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng