記
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựChữ Hán, âm Hán Việt
Âm: ngôn
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 己 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 言 bên trái, 己 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ ngôn 言, nghĩa là lời nói.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 記 (6)
ký giảdanh từ
Chữ Hán 記者: người làm báo, đi lấy tin, viết bài cho nhựt trình, tạp chí; cách gọi quen thuộc của báo chí Sài Gòn xưa, nay thường nói nhà báo, phóng viên.
Phương ngữ Nam Bộ
ký lụcdanh từ
Người làm việc giấy tờ trong một sở thời trước, chức phải thi mới được.
Tiếng Việt phổ thông
ghi nhớđộng từ
Nhớ kỹ, giữ trong trí cho khỏi quên, nhứt là lời dặn, ơn nghĩa hay một kỷ niệm.
Phương ngữ Nam Bộ
ghi tênđộng từ
Biên tên mình hay tên người khác vô một cuốn sổ, một tờ giấy.
Phương ngữ Nam Bộ
nhựt kýdanh từ
Nhựt ký là cách viết Nam Bộ cũ của nhật ký: tập ghi chép việc riêng theo từng ngày; ở công sở xưa còn là sổ ghi giấy tờ, thơ từ tới đi mỗi ngày.
Phương ngữ Nam Bộ
ghi chépđộng từ
Viết lại cho còn, ghi cái mình thấy cái mình nghe vô giấy.
Phương ngữ Nam Bộ