Nghĩa chữ
Chữ 咒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 咒 (11)
Là dồn cái ý vô một chỗ, và cụm đáng chú ý là lối nói quen của nhà văn để chỉ ra cho người đọc thấy một điều.
Ghi thêm ít chữ giải thích ở bên dưới hay bên cạnh cho người coi hiểu rõ.
Người con trai đang cưới vợ, trong ngày lễ cưới của mình.
Để hết tâm trí vô một việc, lưu ý đặc biệt tới điều gì.
Để hết mắt hết trí vô một việc, không để ý gì khác.
Câu đọc lên để làm phép, người ta tin là có sức linh sai khiến được quỷ thần hay sự vật.
Ghi thêm ít lời bên cạnh hay bên dưới để nói rõ một chữ, một câu, một tấm hình; cũng là lời ghi thêm đó.
Để hết ý vô một điều, coi điều đó là quan trọng hơn cả.
Để mắt, để tâm tới một người, một vật hay một việc, nhận ra nó giữa những thứ chung quanh.
Để hết tâm trí, công sức vô một việc, không lo ra chuyện khác.
Có điều gì đặc biệt, đáng để người ta để tâm, nhìn kỹ hay ghi nhớ.