Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết15 từ

Nghĩa chữ

Chữ 咒 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 咒 (11)

Xem tất cả từ điển
chú ýđộng từ

Là dồn cái ý vô một chỗ, và cụm đáng chú ý là lối nói quen của nhà văn để chỉ ra cho người đọc thấy một điều.

Tiếng Việt phổ thông
bị chúđộng từ

Ghi thêm ít chữ giải thích ở bên dưới hay bên cạnh cho người coi hiểu rõ.

Tiếng Việt phổ thông
chú rểdanh từ

Người con trai đang cưới vợ, trong ngày lễ cưới của mình.

Phương ngữ Nam Bộ
chú tâmđộng từ

Để hết tâm trí vô một việc, lưu ý đặc biệt tới điều gì.

Tiếng Việt phổ thông
chăm chútrạng từ; tính từ

Để hết mắt hết trí vô một việc, không để ý gì khác.

Phương ngữ Nam Bộ
thần chúdanh từ

Câu đọc lên để làm phép, người ta tin là có sức linh sai khiến được quỷ thần hay sự vật.

Tiếng Việt phổ thông
chú thíchđộng từ; danh từ

Ghi thêm ít lời bên cạnh hay bên dưới để nói rõ một chữ, một câu, một tấm hình; cũng là lời ghi thêm đó.

Tiếng Việt phổ thông
chú trọngđộng từ

Để hết ý vô một điều, coi điều đó là quan trọng hơn cả.

Tiếng Việt phổ thông
chú ý đếnđộng từ

Để mắt, để tâm tới một người, một vật hay một việc, nhận ra nó giữa những thứ chung quanh.

Phương ngữ Nam Bộ
chuyên chúđộng từ

Để hết tâm trí, công sức vô một việc, không lo ra chuyện khác.

Tiếng Việt phổ thông
đáng chú ýtính từ

Có điều gì đặc biệt, đáng để người ta để tâm, nhìn kỹ hay ghi nhớ.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 咒 (4 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng