妾
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết4 từ
Nghĩa chữ
Chữ 妾 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 妾 (4)
bưu thiếpdanh từ
Tấm giấy cứng nhỏ, một mặt thường có hình, mặt kia viết ít chữ rồi dán tem gởi đi, khỏi cần bao thơ.
Tiếng Việt phổ thông
danh thiếpdanh từ
Là tấm giấy nhỏ in tên và chỗ ở của một người, và trong truyện xưa nó là cách xin vô gặp: đưa danh thiếp cho người gác cổng.
Tiếng Việt phổ thông
thiêm thiếptính từ
Là nằm lịm đi, mắt nhắm mà chưa hẳn ngủ, thường là người đang đau nặng, nên nó luôn làm người nhà lo.
Phương ngữ Nam Bộ
nằm thiêm thiếpđộng từ
Nằm lịm đi, mê mệt, nửa thức nửa ngủ, không cục cựa, thường vì bịnh nặng, vì quá mệt hay vì buồn rầu.
Phương ngữ Nam Bộ