Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ

Nghĩa chữ

Chữ 繼 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 繼 (16)

Xem tất cả từ điển
kế tựđộng từ

Nối dòng của cha mẹ và lãnh phần của cải cha mẹ để lại.

Tiếng Việt phổ thông
kế vịđộng từ

Lên thay chỗ người đi trước, nhứt là lên ngôi vua thay vua trước.

Tiếng Việt phổ thông
kế bêngiới từ

Ở ngay một bên, không có gì ở giữa; lối nói của người Nam cho chữ bên cạnh.

Phương ngữ Nam Bộ
kế cậntính từ

Ở sát bên, liền kề; nói nhà, xóm, làng hay chỗ ở gần ngay đó.

Phương ngữ Nam Bộ
kế đếntrạng từ

Tiếp theo sau đó, đứng liền sau trong thứ tự.

Phương ngữ Nam Bộ
kế mẫudanh từ

Người vợ sau của cha, tức dì ghẻ, má ghẻ, nói theo lối trang trọng, sách vở.

Phương ngữ Nam Bộ
mẹ ghẻdanh từ

Người vợ sau của cha, đối với con của vợ trước.

Tiếng Việt phổ thông
mưu kếdanh từ

Chữ Hán 謀計: kế sách được tính toán để đạt một mục đích, có khi để gỡ thế bí, có khi để gạt người (bày mưu kế, lập mưu kế, mưu kế hay, mưu kế độc ác).

Phương ngữ Nam Bộ
diệu kếdanh từ

Cách tính toán rất hay, rất khéo để làm cho được một chuyện khó.

Tiếng Việt phổ thông
kế tiếptính từ

Tới ngay sau đó, cái nầy nối cái kia không đứt.

Tiếng Việt phổ thông
kế toándanh từ

Việc ghi chép và tính sổ sách tiền bạc thâu vô, chi ra của một hãng, một sở.

Tiếng Việt phổ thông
sanh kếdanh từ

Là cách kiếm sống, viết theo lối Nam Bộ, nên nó khác nghề ở chỗ nghề là một việc nhứt định còn sanh kế là cả cái đường nuôi thân.

Tiếng Việt phổ thông
sinh kếdanh từ

Cách kiếm sống, việc làm ra miếng ăn cho mình.

Tiếng Việt phổ thông
kế hoạchdanh từ

Là cái kế đã vạch ra từng bước, nên nó khác kế trơn ở chỗ kế là một mưu còn kế hoạch là cả một đường đi có thứ tự.

Tiếng Việt phổ thông
thiết kếđộng từ

Đặt mưu, sắp đặt sẵn từng bước để làm cho được việc mình muốn; hay đi liền sau bày mưu.

Tiếng Việt phổ thông
kế nghiệpđộng từ

Nối theo cha ông mà giữ và làm tiếp cơ nghiệp, nghề nghiệp hay dòng họ.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 繼 (7 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng