Nghĩa chữ
Chữ 繼 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 繼 (16)
Nối dòng của cha mẹ và lãnh phần của cải cha mẹ để lại.
Lên thay chỗ người đi trước, nhứt là lên ngôi vua thay vua trước.
Ở ngay một bên, không có gì ở giữa; lối nói của người Nam cho chữ bên cạnh.
Ở sát bên, liền kề; nói nhà, xóm, làng hay chỗ ở gần ngay đó.
Tiếp theo sau đó, đứng liền sau trong thứ tự.
Người vợ sau của cha, tức dì ghẻ, má ghẻ, nói theo lối trang trọng, sách vở.
Người vợ sau của cha, đối với con của vợ trước.
Chữ Hán 謀計: kế sách được tính toán để đạt một mục đích, có khi để gỡ thế bí, có khi để gạt người (bày mưu kế, lập mưu kế, mưu kế hay, mưu kế độc ác).
Cách tính toán rất hay, rất khéo để làm cho được một chuyện khó.
Tới ngay sau đó, cái nầy nối cái kia không đứt.
Việc ghi chép và tính sổ sách tiền bạc thâu vô, chi ra của một hãng, một sở.
Là cách kiếm sống, viết theo lối Nam Bộ, nên nó khác nghề ở chỗ nghề là một việc nhứt định còn sanh kế là cả cái đường nuôi thân.
Cách kiếm sống, việc làm ra miếng ăn cho mình.
Là cái kế đã vạch ra từng bước, nên nó khác kế trơn ở chỗ kế là một mưu còn kế hoạch là cả một đường đi có thứ tự.
Đặt mưu, sắp đặt sẵn từng bước để làm cho được việc mình muốn; hay đi liền sau bày mưu.
Nối theo cha ông mà giữ và làm tiếp cơ nghiệp, nghề nghiệp hay dòng họ.