Âm: trúc
Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 壽 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 竹 ở trên, 壽 ở dưới. Chữ nầy xếp vào bộ trúc 竹, nghĩa là tre trúc.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 籌 (2)
Tính sẵn, sắp sẵn từ trước những gì sẽ cần cho một việc sắp tới.
Vận trù 運籌 là suy tính, sắp đặt và hoạch định cách làm hoặc kế sách. Gốc điển của từ gắn với việc tính kế trong trướng, nên văn sử thường có vận trù kế sách, vận trù mưu lược, vận trù quyết sách; nhưng Hồ Biểu Chánh còn viết một người mẹ vận trù về sự thằng con, cho thấy động từ có thể mở sang việc đời cần cân nhắc và liệu cách xử trí. Từ chỉ hoạt động suy tính và hoạch định, không tự chứng minh kế đó hay, được đồng thuận, đúng luật, đã thi hành hoặc chắc thành công. Cũng không nhập đầu mục nầy với vận trù học, tên ngành hiện đại nghiên cứu tối ưu hóa và quyết định bằng mô hình.