備
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết18 từ
Nghĩa chữ
Chữ 備 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 備 (8)
dự bịtính từ
Nói lớp học, năm học mở ra để sửa soạn cho học trò trước khi vô chương trình chánh.
Tiếng Việt phổ thông
bị chúđộng từ
Ghi thêm ít chữ giải thích ở bên dưới hay bên cạnh cho người coi hiểu rõ.
Tiếng Việt phổ thông
bị hạiđộng từ
Bị người khác hay việc gì đó làm cho thiệt thòi, hư hao, mắc họa.
Tiếng Việt phổ thông
bị độngtính từ
Ở vô thế phải chờ người khác, phải theo người khác, không tự mình làm chủ được việc.
Tiếng Việt phổ thông
hoàn bịtính từ
Đầy đủ và đâu ra đó, không còn thiếu sót chỗ nào.
Tiếng Việt phổ thông
chuẩn bịđộng từ
Lo sẵn trước những gì cần có, cần làm, để tới lúc thì làm được ngay.
Tiếng Việt phổ thông
bị mặc cảmđộng từ
Thấy mình thua kém, nhỏ nhoi hay có lỗi trước người khác nên rụt rè, sượng sùng, mất tự tin.
Phương ngữ Nam Bộ
bị tai nạncụm động từ
Gặp một chuyện rủi xảy ra thình lình làm hại tới thân mình, thường là đụng xe, té ngã hay trong lúc làm việc.
Phương ngữ Nam Bộ