Trở lại từ điển

dự liệu

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dự liệu” là gì?

Tính trước, đoán trước chuyện sẽ xảy ra để liệu bề đối phó hay sắp đặt.

Tiếng Anh: To reckon or foresee in advance what will happen, so as to cope with it or make arrangements.

Cách đọc
dự liệu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dự liệu”:

1 nét nghĩa
1tính trước, đoán trước chuyện sẽ tớiđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Dự liệu là nghĩ trước chuyện sắp tới sẽ ra sao. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nằm trong lời so điều đã tính với điều xảy ra thiệt: như đã dự liệu, không như đã dự liệu. Sau nó có thể là rằng với điều đoán trước, hay là việc đem ra bàn tính: dự liệu rằng ba hôm nữa phải đổi thức uống, dự liệu nhiều việc về tương lai.

🇬🇧 It means thinking ahead about how things will turn out. In the Southern corpus it often sits in a comparison between what was reckoned and what really happened: as foreseen, not as foreseen. It may be followed by a clause stating the forecast, or by the matters being planned: to foresee that in three days one must change drinks, to plan many things for the future.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + dự liệu + tân ngữdự liệu + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + dự liệu

Thí dụ:

Cơn bão tố không bùng nổ lên như Quá đã dự liệu.

The storm did not break out as Qua had foreseen.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Chàng dự liệu rằng chỉ ba hôm nữa là phải trở lại ngay truyền thống nước đá chanh như trước.

He reckoned that in just three days he would have to go straight back to the old tradition of iced lemonade.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo

Cả bọn đều thoả thuận với nhau đánh một giấc rồi dậy sẽ về, chớ không đi ngay như đã dự liệu trước bữa ăn.

The whole group agreed to take a nap and head back after waking, rather than leave at once as they had planned before the meal.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Cả hai chúng tôi đều nóng lòng đợi mãn khó tang bà và cùng dự liệu nhiều việc về tương lai.

Both of us waited impatiently for the mourning for her grandmother to end, and together we planned many things for the future.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cơn bão tố không bùng nổ lên như Quá đã dự liệu.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 13
“Chàng dự liệu rằng chỉ ba hôm nữa là phải trở lại ngay truyền thống nước đá chanh như trước.”
Bình Nguyên Lộc, Quán Tai Heo, Chương 3
“Cả bọn đều thoả thuận với nhau đánh một giấc rồi dậy sẽ về, chớ không đi ngay như đã dự liệu trước bữa ăn.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
“Cả hai chúng tôi đều nóng lòng đợi mãn khó tang bà và cùng dự liệu nhiều việc về tương lai.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Bóng Ma Trường Áo Tím
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dự liệu”

“dự liệu” nghĩa là gì?

Tính trước, đoán trước chuyện sẽ xảy ra để liệu bề đối phó hay sắp đặt.

“dự liệu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đò Dọc của Bình Nguyên Lộc: “Cơn bão tố không bùng nổ lên như Quá đã dự liệu.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.