草
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết23 từ
Nghĩa chữ
Chữ 草 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 草 (6)
dự thảođộng từ
Soạn trước, tính trước trên giấy một việc sắp làm, chưa phải là bản chót.
Tiếng Việt phổ thông
cam thảodanh từ
Một vị thuốc bắc có vị ngọt, là rễ cây phơi khô, mua ở tiệm thuốc bắc.
Tiếng Việt phổ thông
hội thảođộng từ
Nhiều người họp lại để bàn bạc, trao đổi ý kiến về một vấn đề.
Tiếng Việt phổ thông
thảo nàotrạng từ
Là bây giờ mới hiểu tại sao, nói khi vừa tìm ra cái lý của một chuyện đã thấy lạ từ trước.
Phương ngữ Nam Bộ
bách thảodanh từ
Đủ thứ cây cỏ; thường nói vườn bách thảo, là vườn lớn trồng đủ thứ cây cho người ta vô coi, vô dạo.
Tiếng Việt phổ thông
thảo luậnđộng từ
Đem một việc ra bàn qua bàn lại với nhau cho tới chỗ hiểu hay chỗ quyết.
Tiếng Việt phổ thông