貯
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết10 từ
Nghĩa chữ
Chữ 貯 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 貯 (5)
dự trữđộng từ
Để dành sẵn, cất một mớ để khi cần thì có.
Tiếng Việt phổ thông
chan chứatính từ
Đầy tràn, dạt dào, nhứt là tình cảm lộ ra nơi ánh mắt, nụ cười hay lời nói.
Phương ngữ Nam Bộ
chứa chantính từ
Đầy tràn ra, nhiều tới chỗ không chứa hết; hay nói về nước mắt, về tình trong lòng.
Phương ngữ Nam Bộ
chứa chấpđộng từ
Cho ở, che giấu người hay giữ vật trong chỗ của mình, nhiều khi là điều không nên hay phạm pháp; nói rộng là chứa đựng.
Tiếng Việt phổ thông
chứa đựngđộng từ
Có ở bên trong, đựng được bên trong; hay nói một vẻ mặt, lời nói hay cử chỉ mang theo một tình cảm.
Tiếng Việt phổ thông