斷
Chữ Hán, âm Hán Việt
Bảng 214 bộ thủ và chiết tự
Bộ thủ斤
Số nét18 nét
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết28 từ

Nghĩa chữ

Chữ ghép từ 2 phần: 㡭 bên trái, 斤 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ cân 斤, nghĩa là cái rìu.

Chiết tự và cấu tạo hình tượng

Chữ ghép từ 2 phần: 㡭 bên trái, 斤 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ cân 斤, nghĩa là cái rìu.

Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 斷 (13)

Xem tất cả từ điển
dự đoánđộng từ

Đoán trước một việc sẽ xảy ra ra sao, dựa trên những gì mình biết hay thấy.

Tiếng Việt phổ thông
cấm đoánđộng từ

Không cho làm một việc gì, lấy quyền mình mà ngăn người ta lại.

Tiếng Việt phổ thông
đoạn mãiđộng từ

Bán đứt, bán luôn không chuộc lại; nói về ruộng đất, và giấy làm ra cho việc đó kêu là tờ đoạn mãi.

Phương ngữ Nam Bộ
độc đoántính từ

Chỉ làm theo ý riêng mình, tự mình quyết hết, không nghe ai, không cho ai cãi.

Tiếng Việt phổ thông
thủ đoạndanh từ

Cách làm khôn khéo để đạt ý mình, thường là cách không ngay.

Tiếng Việt phổ thông
xét đoánđộng từ

Xem xét rồi đưa ra nhận định về người hay việc; cũng dùng như danh từ chỉ sự nhận định đó.

Tiếng Việt phổ thông
giai đoạndanh từ

Chữ Hán 階段: một chặng, một bước trong một việc, một kế hoạch (giai đoạn thứ nhì); một quãng thời gian trong đời người hay trong lịch sử (giai đoạn giao thời); đốt giai đoạn là bỏ bớt bước cho mau.

Tiếng Việt phổ thông
gián đoạnđộng từ

Bị đứt quãng, bị ngưng lại giữa chừng chớ không liền một mạch.

Tiếng Việt phổ thông
tiên đoánđộng từ

Đoán trước điều sẽ xảy ra, trước khi nó tới.

Tiếng Việt phổ thông
đoạn tuyệtđộng từ

Cắt đứt hẳn mọi liên hệ, không còn qua lại với nhau nữa.

Tiếng Việt phổ thông
quyết đoántính từ, động từ

Có tánh dứt khoát, dám định việc mau lẹ, lộ ra ở nét mặt, tướng mạo; động từ là định dứt một việc sẽ làm, hay phán đoán chắc chắn một điều là đúng hay sai.

Phương ngữ Nam Bộ
đoạn trườngtính từ; danh từ

Đau đớn, khổ sở tới như đứt ruột; cũng chỉ cảnh khổ mà người ta phải trải qua.

Tiếng Việt phổ thông
dùng thủ đoạncụm động từ

Xài mưu mẹo, mánh khóe để đạt cho được điều mình muốn, thường là cách không ngay thẳng.

Phương ngữ Nam Bộ

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 斷 (15 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng