Nghĩa chữ
Chữ ghép từ 2 phần: 㡭 bên trái, 斤 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ cân 斤, nghĩa là cái rìu.
Chiết tự và cấu tạo hình tượng
Chữ ghép từ 2 phần: 㡭 bên trái, 斤 bên phải. Chữ nầy xếp vào bộ cân 斤, nghĩa là cái rìu.
Các thành phần cấu thành (bấm vào chữ để xem chi tiết)
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 斷 (13)
Đoán trước một việc sẽ xảy ra ra sao, dựa trên những gì mình biết hay thấy.
Không cho làm một việc gì, lấy quyền mình mà ngăn người ta lại.
Bán đứt, bán luôn không chuộc lại; nói về ruộng đất, và giấy làm ra cho việc đó kêu là tờ đoạn mãi.
Chỉ làm theo ý riêng mình, tự mình quyết hết, không nghe ai, không cho ai cãi.
Cách làm khôn khéo để đạt ý mình, thường là cách không ngay.
Xem xét rồi đưa ra nhận định về người hay việc; cũng dùng như danh từ chỉ sự nhận định đó.
Chữ Hán 階段: một chặng, một bước trong một việc, một kế hoạch (giai đoạn thứ nhì); một quãng thời gian trong đời người hay trong lịch sử (giai đoạn giao thời); đốt giai đoạn là bỏ bớt bước cho mau.
Bị đứt quãng, bị ngưng lại giữa chừng chớ không liền một mạch.
Đoán trước điều sẽ xảy ra, trước khi nó tới.
Cắt đứt hẳn mọi liên hệ, không còn qua lại với nhau nữa.
Có tánh dứt khoát, dám định việc mau lẹ, lộ ra ở nét mặt, tướng mạo; động từ là định dứt một việc sẽ làm, hay phán đoán chắc chắn một điều là đúng hay sai.
Đau đớn, khổ sở tới như đứt ruột; cũng chỉ cảnh khổ mà người ta phải trải qua.
Xài mưu mẹo, mánh khóe để đạt cho được điều mình muốn, thường là cách không ngay thẳng.