曉
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết8 từ
Nghĩa chữ
Chữ 曉 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 曉 (6)
am hiểuđộng từ
Biết rành, biết rõ ngọn ngành một việc, một tình cảnh hay một nền học.
Tiếng Việt phổ thông
hiểu lầmđộng từ; danh từ
Hiểu ra một nghĩa khác cái nghĩa người ta muốn nói, và cái hiểu sai đó.
Phương ngữ Nam Bộ
khó hiểutính từ
Không hiểu nổi, và trong kho văn phần nhiều là không hiểu nổi lòng người.
Phương ngữ Nam Bộ
tìm hiểuđộng từ
Đi tìm cho ra lẽ, cho hiểu được người hoặc việc; nói về trai gái thì tìm hiểu nhau là gần nhau cho biết nhau trước khi tính chuyện cưới hỏi.
Tiếng Việt phổ thông
hiểu rànhcụm động từ
Hiểu rõ và biết kỹ một chuyện, một nơi, một người hay một thứ tiếng, như người đã quen thuộc lâu ngày.
Phương ngữ Nam Bộ
thấu hiểuđộng từ
Hiểu thấu đáo, hiểu tận trong lòng người khác hay tận gốc một chuyện.
Tiếng Việt phổ thông