Nghĩa chữ
Chữ 告 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 告 (17)
Lời báo cho mọi người cùng hay một việc, viết ra giấy rồi dán lên hay đăng lên cho ai cũng coi được.
Oái oăm, trái khoáy, làm khó hay trêu người một cách không cần thiết (hỏi cắc cớ, chơi cắc cớ); còn chỉ việc tự dưng, bất tử mà làm một điều gì (nếu ai cắc cớ hỏi).
Thưa với chủ nhà một tiếng rồi xin phép ra về.
Nói ra cho người có quyền hay cho mọi người biết việc làm sai của ai, để người đó bị xét, bị trách.
Là cái đưa ra để chứng một điều, tức là lối Nam Bộ của chữ bằng chứng, và cụm bằng cớ là mở ra cái chứng liền sau đó.
Nói lại hay viết lại cho người có trách nhiệm biết rõ một việc đã xảy ra, một việc mình đã coi, đã làm; cũng là bản viết hay lời nói đó.
Lời báo tin trong nhà có người mới mất, thường đăng trên báo; cũng là báo tin đó cho mọi người hay.
Tờ giấy của nhà nước hay của một sở dán ra nơi công cộng để báo cho dân hay một việc.
Đưa ra một lý do, thường không thiệt, để từ chối, xin phép hay che giấu ý mình.
Nói hay làm cho người ta biết trước là có chuyện không nên, để họ dè chừng mà ngừng lại hay đừng làm.
Thưa một tiếng với người ta rồi mới ra đi; chào để chia tay, nói theo lối trang trọng.
Tố cáo, thưa kiện người khác về một tội mà họ không có làm.
Điều hay vật đưa ra để chứng tỏ một việc là có thiệt.
Cái gốc làm cho một việc xảy ra, cái lý do nằm phía sau.
Rao cho đông người biết một món hàng hay một cái tên.
Tiếng mở đầu một điều thấy được, đem ra để chứng minh cho lời vừa nói là đúng.
Đưa lời khuyên có ý báo trước điều nên làm hay nên tránh, thường là lời của nơi có trách nhiệm nói với người dưới.