北
Bảng 214 bộ thủ và chiết tựKý Tự Chữ Hán
Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết9 từ
Nghĩa chữ
Chữ 北 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.
Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 北 (4)
gió bấcdanh từ
Gió thổi từ phương bắc xuống hồi cuối năm, mát lạnh và khô, báo mùa nắng ráo sắp tới.
Phương ngữ Nam Bộ
bắc kinhdanh từ riêng
Tên một thành phố ở miền bắc nước Tàu.
Phương ngữ Nam Bộ
đông bắcdanh từ
Hướng nằm chính giữa hướng đông và hướng bắc; phía ở về hướng đó.
Tiếng Việt phổ thông
thuốc bắcdanh từ
Thuốc theo lối Đông y của người Tàu, làm bằng rễ, vỏ, lá cây khô, sắc lên mà uống.
Phương ngữ Nam Bộ