Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cơ cực” là gì?

Đói khổ, vất vả, thiếu thốn đủ bề; cũng nói những nỗi khổ như vậy.

Tiếng Anh: Hungry, hard-pressed and wanting in every way; also the hardships themselves.

Cách đọc
cơ cực(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cơ cực”:

1 nét nghĩa
1đói khổ, vất vả, thiếu thốnđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Cơ cực là sống khổ, thiếu ăn thiếu mặc mà còn phải làm lụng nặng nhọc. Trong kho văn Nam Bộ có: trải qua những ngày cơ cực, trốn những cơ cực ở thôn quê mà ra chợ làm ăn. Nó đứng sau những ngày để tả một quãng đời, và cũng đứng một mình làm danh từ: những cơ cực.

🇬🇧 It means living in misery, short of food and clothing while still having to toil. In the Southern corpus a man has gone through days of hardship, and another leaves for the market town to escape the hardships of the countryside. It follows a word for days to describe a stretch of life, and it also stands alone as a noun for the hardships.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cơ cựccó / dùng / giữ + cơ cựccơ cực + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thế mà chàng đã trải qua những ngày cơ cực, thì còn nói gì vài năm nữa đây, khi thơ sẽ cạn nguồn, lời sẽ hủ lậu, thì thật là "không kẻ đoái người hoài".

And yet he had already gone through days of hardship, so what of a few years from now, when the poetry would run dry and the words grow stale, then truly it would be "no one to care, no one to remember".

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Ngày ra chợ làm ăn để trốn những cơ cực ở thôn quê, thuê nhà này, anh Cam đã ngạc nhiên tự hỏi sao nhà vách ván, lợp ngói âm dương, nền đất mà họ lại đúc cột bằng bê-tông làm gì cho tốn tiền?

The day he came to the market town to make a living and escape the hardships of the countryside and rented this house, Cam had wondered in surprise why, in a house with plank walls, a yin-yang tile roof and an earthen floor, they had gone and cast the posts in concrete at such expense?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thế mà chàng đã trải qua những ngày cơ cực, thì còn nói gì vài năm nữa đây, khi thơ sẽ cạn nguồn, lời sẽ hủ lậu, thì thật là "không kẻ đoái người hoài".”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Pì-Pế-Hán
“Ngày ra chợ làm ăn để trốn những cơ cực ở thôn quê, thuê nhà này, anh Cam đã ngạc nhiên tự hỏi sao nhà vách ván, lợp ngói âm dương, nền đất mà họ lại đúc cột bằng bê-tông làm gì cho tốn tiền?”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Về Làng Cũ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cơ cực”

“cơ cực” nghĩa là gì?

Đói khổ, vất vả, thiếu thốn đủ bề; cũng nói những nỗi khổ như vậy.

“cơ cực” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Thế mà chàng đã trải qua những ngày cơ cực, thì còn nói gì vài năm nữa đây, khi thơ sẽ cạn nguồn, lời sẽ hủ lậu, thì thật là "không kẻ đoái người hoài".”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.