Bộ thủTự thân
Số nétChưa xác định
Phân loạiHán Việt
Từ vựng liên kết33 từ

Nghĩa chữ

Chữ 陽 xuất hiện trong kho ngữ liệu từ vựng VietLayers.

Mục từ trong Từ điển VietLayers có chứa chữ 陽 (17)

Xem tất cả từ điển
âm dươngdanh từ

Hai mặt trái nhau mà đi đôi với nhau, theo lối nghĩ xưa của người Á Đông là gốc làm nên trời đất và muôn vật.

Tiếng Việt phổ thông
du dươngtính từ

Là êm và ngân dài nghe thấm vô lòng, nói về tiếng đờn tiếng hát, và nói về lời thì là lời ngọt cho êm tai.

Tiếng Việt phổ thông
ánh dươngdanh từ

Ánh sáng của mặt trời; nắng, nói theo lối văn chương.

Tiếng Việt phổ thông
đại dươngdanh từ

Biển rất lớn, mênh mông không thấy bờ; biển cả.

Tiếng Việt phổ thông
dương cầmdanh từ

Là cây đàn phím của Tây phương, và trong văn Nam Bộ nó là dấu của nhà giàu mới, nên cho con học đàn nhiều khi chỉ cốt để khoe.

Tiếng Việt phổ thông
dương thếdanh từ

Cõi đời của người sống, nơi con người sanh ra và sống; nói cho đối với cõi người chết.

Tiếng Việt phổ thông
nam dươngdanh từ

Nam Dương là tên cũ của nước Indonesia và quần đảo ở đó, chữ Hán viết 南洋, nghĩa là biển phía nam.

Phương ngữ Nam Bộ
bạch dươngdanh từ

Tên một thứ cây thân cao, vỏ màu trắng bạc, mọc ở xứ lạnh.

Tiếng Việt phổ thông
biểu dươngđộng từ; danh từ

Bày ra, phô ra cho mọi người thấy rõ một điều; cũng là cái được bày ra cho thấy như vậy.

Tiếng Việt phổ thông
dương giandanh từ

Cõi của người đang sống, nói cho đối với cõi của người đã chết.

Tiếng Việt phổ thông
dương lịchdanh từ

Thứ lịch tính ngày tháng theo mặt trời, xài trong giấy tờ và việc làm ăn hằng ngày, khác với âm lịch tính theo mặt trăng.

Tiếng Việt phổ thông
thái dươngdanh từ

Hai bên đầu, chỗ mềm giữa đuôi mắt và vành tai; theo lối văn chương cũng là mặt trời.

Tiếng Việt phổ thông
ấn độ dươngdanh từ riêng

Ấn Độ Dương, biển lớn ở phía nam Ấn Độ, nằm giữa Phi châu, Á châu và Úc châu.

Phương ngữ Nam Bộ
hưởng dươngđộng từ

Sống được bao nhiêu tuổi; chữ ghi khi báo tang cho người mất lúc còn trẻ, chưa tới tuổi già.

Tiếng Việt phổ thông
đại tây dươngdanh từ riêng

Đại Tây Dương, tên biển lớn nằm giữa châu Âu, châu Phi và châu Mỹ; tên chữ nghĩa là biển lớn phía tây.

Phương ngữ Nam Bộ
thái bình dươngdanh từ riêng

Thái Bình Dương, biển lớn nằm phía đông nước ta. Tên chữ nghĩa là biển lớn yên lặng.

Phương ngữ Nam Bộ
âm thịnh dương suythành ngữ

Nói cảnh phía đờn bà con gái đông hơn, mạnh thế hơn phía đờn ông con trai.

Tiếng Việt phổ thông

Toàn bộ từ ghép Hán Việt có chứa chữ 陽 (16 từ)

Tra cứu mạng lưới từ vựng