Êm dịu, yên ổn, dễ chịu, không ồn ào hay sóng gió.
Tiếng Anh: Soft, peaceful and pleasant, without noise or turmoil.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Êm dịu, yên ổn, dễ chịu, không ồn ào hay sóng gió.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho buổi chiều, tiếng nhạc và cảm giác bình yên: buổi chiều êm ả, âm thanh êm ả ve vuốt tâm hồn, cảm giác êm ả lạ thường, lòng lắng lại êm ả. Nó cũng dùng cho đời sống vợ chồng yên vui và lời nói dịu dàng, như được êm ả suốt một đời, ăn nói êm ả dễ thương, lời dịu ngọt êm ả.
🇬🇧 The corpus often uses it for afternoons, music and a sense of peace: a gentle evening, soothing sounds caressing the soul, an unusual feeling of calm, a heart grown still. It is also used for peaceful married life and gentle speech, like calm all one's life, speaking softly and sweetly, soft, soothing words.
Thí dụ:
Mai bước chậm trên con đường đá sỏi, dọc theo ven sông, trong buổi chiều êm ả.
Mai walked slowly down the gravel road along the river on a gentle evening.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônQua những lối cỏ thật đẹp, mầu xanh mát mắt êm ả trong buổi chiều đang xuống.
Along lovely grassy paths, soft green soothing to the eye in the falling evening.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngBên Bắc, người tình nhân yêu dấu, Tú sẽ phải được êm ả suốt một đời như tôi bên Vũ.
Up north, her beloved sweetheart; Tu will surely live a lifetime of calm as I do beside Vu.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiBên phòng Thư tiếng nhạc vẫn là một âm thanh êm ả ve vuốt tâm hồn tôi.
From Thu's room the music was still a soothing sound caressing my soul.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiAnh sẽ được ấp ủ mái tóc êm ả của em trong mơ hạnh phúc nhất đời anh.
I will cradle your soft hair in the happiest dream of my life.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Mơ Nghìn SợiTháng Giêng, buổi chiều thật là êm ả, nếu quên đi chuyện muỗi mòng.
In the first month, the evening is truly peaceful, if you forget the mosquitoes.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyThái nhìn Sơn và trong một phút, chàng có cảm giác êm ả lạ thường.
Thai looked at Son and for a moment felt an unusual calm.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuTriều dõi theo tiếng chim, anh thấy lòng mình lắng lại, êm ả như bầu trời sau một cơn mưa.
Trieu followed the birdsong and felt his heart settle, calm as the sky after rain.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiEm muốn ngủ êm ả say sưa cả đời bên cạnh những cái dễ ghét không thể thiếu của anh đó, tình nhân ơi!
I want to sleep peacefully all my life beside those lovable faults of yours, my love!
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétBây giờ nó tề chỉnh ăn nói êm ả, dễ thương lắm mà.
Now she is proper and speaks gently, very sweet.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mai bước chậm trên con đường đá sỏi, dọc theo ven sông, trong buổi chiều êm ả.”“Qua những lối cỏ thật đẹp, mầu xanh mát mắt êm ả trong buổi chiều đang xuống.”“Bên Bắc, người tình nhân yêu dấu, Tú sẽ phải được êm ả suốt một đời như tôi bên Vũ.”“Bên phòng Thư tiếng nhạc vẫn là một âm thanh êm ả ve vuốt tâm hồn tôi.”“Anh sẽ được ấp ủ mái tóc êm ả của em trong mơ hạnh phúc nhất đời anh.”“Tháng Giêng, buổi chiều thật là êm ả, nếu quên đi chuyện muỗi mòng.”“Thái nhìn Sơn và trong một phút, chàng có cảm giác êm ả lạ thường.”“Triều dõi theo tiếng chim, anh thấy lòng mình lắng lại, êm ả như bầu trời sau một cơn mưa.”