Là êm thuận mà lại tốt đẹp, dùng cho việc dàn xếp xong không ai mất mặt, và cho một mối tình không sóng gió.
Tiếng Anh: Settled smoothly and well, with nobody losing face.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là êm thuận mà lại tốt đẹp, dùng cho việc dàn xếp xong không ai mất mặt, và cho một mối tình không sóng gió.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Êm thuận mà lại tốt đẹp. Nó gồm hai phần: êm là không sóng gió, đẹp là coi được với mọi người. Vì vậy nó dùng cho việc dàn xếp xong mà không ai mất mặt, và cho một mối tình, một khoảng đời, một kỷ niệm trôi qua không rạn nứt.
🇬🇧 Smooth and at the same time fair. It holds two things: quiet, with no storms, and seemly in everyone's eyes. So it serves for a matter settled with nobody losing face, and for a love, a stretch of life or a memory that passed without a crack in it.
Thí dụ:
Từ ngày Tuấn về đây, chàng đã đem lại cho gia đình bạn những cảm tình êm đẹp.
Since he came here he had brought his friend's family a sweet and pleasant feeling.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmThành phố này đã cho cháu một sức khỏe dồi dào và một tình yêu êm đẹp nhất.
This city has given me abundant health and the sweetest love of all.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhChẳng qua là mọi việc nó đã lỡ xảy ra như vậy thì mình phải rán dàn xếp cho êm đẹp.
It has already befallen so, and so we must try to arrange it smoothly.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìDầu sao tao cũng lấy làm mừng là tao với mầy còn êm đẹp tới ngày hôm nay.
Whatever comes, I count it a joy that you and I are on good terms to this day.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuBất ngờ như chuyện thần thoại, êm đẹp tình tứ như 1 bài thơ, chàng chỉ yêu 1 mình Uyên mà thôi.
Sudden as a fairy tale, sweet and tender as a poem, he loved none but her.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaNên chi mối tình thứ nhì này vẫn êm đẹp y như mối tình đầu.
And so this second love ran as smoothly as the first.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcThà đừng chọc tôi giận có phải êm đẹp hơn không?
Would it not be pleasanter if you did not provoke me to anger?
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaNó êm đẹp như một giấc mơ vàng.
It was as sweet as a golden dream.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayChứng tỏ anh ta vừa nóng nảy bực tức, vừa bối rối trong việc quyết định một thái độ, giải quyết sao cho hữu hiệu mà êm đẹp nhất.
It showed him at once hot and vexed and at a loss how to settle on a bearing that should be both effective and smooth.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIINhư thế sẽ mất đi những kỷ niệm êm đẹp nàng thường ôm ấp giữ gìn.
So she would lose those sweet memories that she used to hold and cherish.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Từ ngày Tuấn về đây, chàng đã đem lại cho gia đình bạn những cảm tình êm đẹp.”“Thành phố này đã cho cháu một sức khỏe dồi dào và một tình yêu êm đẹp nhất.”“Chẳng qua là mọi việc nó đã lỡ xảy ra như vậy thì mình phải rán dàn xếp cho êm đẹp.”“Dầu sao tao cũng lấy làm mừng là tao với mầy còn êm đẹp tới ngày hôm nay.”“Bất ngờ như chuyện thần thoại, êm đẹp tình tứ như 1 bài thơ, chàng chỉ yêu 1 mình Uyên mà thôi.”“Nên chi mối tình thứ nhì này vẫn êm đẹp y như mối tình đầu.”“Thà đừng chọc tôi giận có phải êm đẹp hơn không?”“Nó êm đẹp như một giấc mơ vàng.”