Là êm ru không một tiếng động và không một rắc rối, tiếng rặt Nam Bộ, nên nó hay đứng một mình thành trọn câu trả lời.
Tiếng Anh: Perfectly smooth and quiet, purely Southern.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là êm ru không một tiếng động và không một rắc rối, tiếng rặt Nam Bộ, nên nó hay đứng một mình thành trọn câu trả lời.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Êm ru không một tiếng động và không một rắc rối. Đây là tiếng rặt Nam Bộ, nên nó hay đứng một mình thành trọn câu trả lời: êm rơ chớ có gì đâu. Nó dùng cho cảnh không ai hay, cho việc trôi qua không ai cản, và cho người ngồi im không nói tiếng nào.
🇬🇧 Smooth and quiet with not a sound and not a difficulty. It is purely Southern, so it often stands alone as a whole answer. It serves for a scene nobody notices, for a thing that passes with nobody hindering it, and for a person sitting still and saying not a word.
Thí dụ:
Ông Nho không dè Liên nó nhận lời hẹn nợ của ông một cách trơn tuột, êm rơ.
He never guessed she would accept his terms of debt so glibly and so smoothly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoTrên ghe của các anh lái trẻ thì êm rơ, nhưng trên ghe các lái già ồn ào tiếng cãi vã với nhau.
On the young traders' boats all was smooth, but on the old traders' boats there was a din of quarrelling.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngNgười xưa viết sai thì êm rơ, còn người nay thì bị rầy rà.
When the ancients wrote wrongly all went smoothly, whereas people now get scolded for it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamBả đâu có hiền gì mà để tụi nó dẫn đi một cách êm rơ vậy!
She is hardly so meek as to let them lead her off so smoothly!
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìTiện đây qua cũng nói trước: cô em hổng dễ gì tính chuyện rời khỏi cái nhà nầy một cách êm rơ đâu nghen.
While I am at it let me say beforehand: you will hardly find it easy to leave this house smoothly, mind.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngBên nây mà có cuộc hành binh cảnh sát là họ ùn ùn dắt trâu bò đi vài thước thì qua tới bên kia, đang êm rơ.
Over on this side, let there be a police operation and they drive the cattle a few yards in a mass and are over on the other side, and all is smooth.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờVĩnh Xuân ngồi êm rơ, không nói chi hết.
He sat there perfectly still and said nothing at all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnMọi khi chỉ có tao với mầy nên êm rơ hà!
Every other time it is only you and me, so all is smooth!
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTụi nó qua êm rơ thì ai có biết đâu!
They came over smoothly, so who was to know!
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtÊm rơ chớ có cái gì ghê gớm đâu!
All was smooth, there was nothing dreadful about it!
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông Nho không dè Liên nó nhận lời hẹn nợ của ông một cách trơn tuột, êm rơ.”“Trên ghe của các anh lái trẻ thì êm rơ, nhưng trên ghe các lái già ồn ào tiếng cãi vã với nhau.”“Người xưa viết sai thì êm rơ, còn người nay thì bị rầy rà.”“Bả đâu có hiền gì mà để tụi nó dẫn đi một cách êm rơ vậy!”“Tiện đây qua cũng nói trước: cô em hổng dễ gì tính chuyện rời khỏi cái nhà nầy một cách êm rơ đâu nghen.”“Bên nây mà có cuộc hành binh cảnh sát là họ ùn ùn dắt trâu bò đi vài thước thì qua tới bên kia, đang êm rơ.”“Vĩnh Xuân ngồi êm rơ, không nói chi hết.”“Mọi khi chỉ có tao với mầy nên êm rơ hà!”