Giải nghĩa nhanh:

A colloquial expression describing a sound, movement, surface, or ride as exceptionally soft, quiet, gentle, or smooth; it can also say that a process proceeds without friction or trouble. English choices include very quiet, soothing, smooth, smoothly, and without a hitch.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
êm ru(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Cụm tính từ/phó từ khẩu ngữ có hai nhánh. Một là âm thanh, chuyển động, bề mặt hay chuyến đi rất êm, ít tiếng động, ít rung xóc hoặc tạo cảm giác dịu; dịch very quiet, soothing, soft hoặc smooth. Hai là công việc, thủ tục, quan hệ hay kế hoạch diễn ra nhẹ nhàng, trót lọt, không phát sinh trở ngại đáng kể; dịch go smoothly, without a hitch hoặc trouble-free. Êm ru không đồng nghĩa chắc chắn an toàn: máy chạy im có thể vẫn lỗi, quy trình trót lọt vẫn cần kiểm tra. Trong chuyện tranh chấp, không dùng êm ru để che việc một bên bị ép im lặng.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

2 nét nghĩa
1rất êm, dịu, yên hoặc ít rung xócÂm thanh, chuyển động và cảm giác[informal]
B1

🇻🇳 Mô tả âm thanh, giọng nói, động cơ, mặt đường, vật liệu hoặc chuyển động tạo cảm giác nhẹ và không gây tiếng/rung khó chịu. Câu cần nêu giác quan hay vật đang được đánh giá.

🇬🇧 Describes a voice, sound, engine, road surface, material, or movement as gentle and free from disturbing noise or vibration. The sentence should identify the relevant sensation or object.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + động từ + êm rudanh từ + êm ruêm ru + như + so sánh

Ví dụ dùng từ:

Chiếc quạt chạy êm ru ở số một, nhưng thợ vẫn kiểm tra vì thân máy nóng bất thường.

The fan runs very quietly on its lowest setting, but the technician still checks it because the casing is unusually hot.

Source: VietLayers editorial example

“Nệm mới nằm êm ru, ngoại thử trở mình coi lưng có dễ chịu không,” chị nói.

“The new mattress feels very soft; turn over and see whether your back is comfortable,” she tells Grandma.

Source: VietLayers editorial example

Xe đi êm ru trên đoạn đường vừa sửa, tới chỗ đang thi công thì tài xế giảm tốc.

The vehicle rides smoothly on the repaired section, and the driver slows down at the construction zone.

Source: VietLayers editorial example

Em bé ngủ êm ru sau khi được thay tã và hạ bớt ánh sáng trong phòng.

The baby sleeps peacefully after a nappy change and the lights are dimmed.

Source: VietLayers editorial example

Giọng cô phát thanh viên êm ru nhưng vẫn phát âm rõ từng địa danh và con số cảnh báo.

The announcer's voice is soothing while remaining clear on every place name and warning figure.

Source: VietLayers editorial example
2diễn ra suôn sẻ, trót lọt và không có trở ngại đáng kểTiến trình, phối hợp và giải quyết việc[informal]
B1

🇻🇳 Nói việc, thủ tục, cuộc trao đổi hoặc kế hoạch tiến triển nhẹ nhàng theo mong đợi. Có thể mang sắc thái hài lòng, ngạc nhiên hoặc trấn an; không có nghĩa mọi rủi ro đã biến mất.

🇬🇧 Says that a task, procedure, conversation, or plan progresses smoothly as expected. It may express satisfaction, surprise, or reassurance without implying that every risk has disappeared.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
việc/chuyện + êm rudiễn ra/chạy + êm rulàm cho + việc + êm ru

Ví dụ dùng từ:

Buổi giao hàng diễn ra êm ru vì hai bên đã chốt số lượng, giờ tới và người nhận từ hôm trước.

The delivery goes smoothly because both sides confirmed the quantity, arrival time, and recipient the previous day.

Source: VietLayers editorial example

“Hồ sơ chạy êm ru rồi, nhưng con giữ biên nhận tới khi có kết quả nghen,” ba dặn.

“The application is progressing smoothly, but keep the receipt until the result arrives,” Dad says.

Source: VietLayers editorial example

Cuộc họp tưởng căng mà lại êm ru khi mỗi bên trình bày dữ kiện trước rồi mới đề xuất cách sửa.

The meeting is expected to be tense but goes smoothly when each side presents facts before proposing remedies.

Source: VietLayers editorial example

Cửa hàng hoạt động êm ru trong giờ cao điểm nhờ tách quầy gọi món khỏi quầy nhận món.

The shop runs smoothly at peak time because ordering and collection use separate counters.

Source: VietLayers editorial example

Mọi chuyện không thật sự êm ru nếu nhân viên im vì sợ mất việc; quản lý cần hỏi riêng và ghi nhận phản hồi.

Things are not genuinely smooth if staff stay silent for fear of losing their jobs; the manager needs private conversations and documented feedback.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

” Bấy giờ hai ông nhà giàu rút tay ra êm ru, bẽn lẽn nhìn nhau.
Sơn Nam – Tô Nguyệt ĐìnhChuyện Xưa Tích Củ, Cây tre trăm mắt
Ông tính sao mà nãy giờ cứ ngồi êm ru cười mím chi hoài vậy?
Sơn NamHình Bóng Cũ, Phần 8
Chàng thay y phục thật là im lặng rồi đi rửa mặt cũng êm ru.
Bình Nguyên LộcĐừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
- Dạ chạy êm ru như bánh xe trên đường rầy.
Bình Nguyên LộcGieo Gió Gặt Bão, Chương 7