Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “êm ru” là gì?

Rất êm, nhẹ, không nghe tiếng động hay xóc (xe chạy êm ru); im lặng, lặng thinh, không động tịnh gì (ngồi êm ru); và việc trôi chảy, trót lọt, không trở ngại (mọi việc êm ru).

Tiếng Anh: Very smooth and quiet, as a car or engine; silent and still, without a word or a stir; and of affairs, going smoothly without a hitch.

Cách đọc
êm ru(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “êm ru”:

3 nét nghĩa
1rất êm, không tiếng động, không xócđời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói xe cộ, máy móc chạy rất êm, nhẹ, gần như không nghe tiếng, không rung xóc: xe chạy êm ru, máy nổ êm ru.

🇬🇧 Said of cars and engines running very smoothly and quietly, with almost no noise or jolting: xe chay em ru, may no em ru.

Cụm thường gặp:
chạy êm runổ êm rurồ máy êm ru
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + êm ruêm ru + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + êm ru

Thí dụ:

Xe hơi chạy chậm lại êm ru, nhưng cặp đèn pha chói sáng làm lòa mắt anh Thái.

The car slowed down smoothly and quietly, but its glaring headlights dazzled Thai.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Ngoài sân chú Phan đạp máy chiếc Dream 100, tiếng xe nổ êm ru và hai người chở nhau ra cổng.

Out in the yard Phan kick-started the Dream 100; the engine purred softly and the two of them rode off through the gate.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Chiếc xe Mercédès đậu trong ngõ hẻm đến hai giờ sáng trong xóm mới nghe nó rồ máy êm ru.

The Mercedes stayed parked in the alley until two in the morning, when the neighbourhood finally heard its engine start up with a smooth hum.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng
2im lặng, lặng thinh, không động tịnhcử chỉ[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Trong lời Nam Bộ, nói người ngồi, nằm im lặng, không nói không rằng, không cục cựa; hay nói chỗ nào yên lặng, không có động tịnh gì: ngồi êm ru, nằm êm ru.

🇬🇧 In Southern speech, said of someone sitting or lying perfectly still and silent, without a word or a stir; or of a place where all is quiet: ngoi em ru, nam em ru.

Cụm thường gặp:
ngồi êm runằm êm ru
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + êm ruêm ru + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + êm ru

Thí dụ:

Thu Thủy cũng như mẹ, lo sợ nên mặt mày tái lét, ngồi êm ru mà ngó mà không dám hó hé.

Thu Thuy, like her mother, went pale with fear and sat perfectly still, watching and not daring to utter a sound.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tình

Ông tính sao mà nãy giờ cứ ngồi êm ru cười mím chi hoài vậy?

What are you scheming, sitting there so quiet all this while with that tight-lipped smile?

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Mấy cô đã mất thú mà lại có sắc xẻn lẻn, hồi nãy liến xáo, bây giờ êm ru.

The girls had lost their fun and looked sheepish; a moment ago they were chattering away, and now they were silent.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Chánh Tâm biết ăn trộm, song chàng nằm êm ru để coi nó làm sao.

Chanh Tam knew there was a thief, but he lay perfectly still to see what the man would do.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu
3trôi chảy, trót lọt, không trở ngạiđời sống[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói công việc, chuyện nhà, một kế hoạch xong xuôi nhẹ nhàng, trót lọt, không sanh chuyện gì: mọi việc êm ru, mọi chuyện êm ru hết.

🇬🇧 Said of work, family matters or a plan that goes off easily and smoothly, with no trouble: moi viec em ru, everything goes without a hitch.

Cụm thường gặp:
mọi việc êm rumọi chuyện êm ruêm ru hết
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + êm ruêm ru + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + êm ru

Thí dụ:

Việc gì cũng vậy, em cứ tin chắc nơi anh là mọi chuyện êm ru hết.

Whatever it is, just trust me and everything will go smoothly.

Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy Hương

Phải tụi nào vô đây thì mọi việc sẽ êm ru từ khuya rồi.

If it had been any other lot who came here, everything would have gone off without a hitch long ago.

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhì

Hai anh em mình lén đi ngả sau vườn đây mình băng qua chùa thì êm ru.

If the two of us slip out through the back garden and cut across by the pagoda, we will get away without any trouble.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“” Bấy giờ hai ông nhà giàu rút tay ra êm ru, bẽn lẽn nhìn nhau.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Cây tre trăm mắt
“Ông tính sao mà nãy giờ cứ ngồi êm ru cười mím chi hoài vậy?”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 8
“Chàng thay y phục thật là im lặng rồi đi rửa mặt cũng êm ru.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
“- Dạ chạy êm ru như bánh xe trên đường rầy.”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “êm ru”

“êm ru” nghĩa là gì?

Rất êm, nhẹ, không nghe tiếng động hay xóc (xe chạy êm ru); im lặng, lặng thinh, không động tịnh gì (ngồi êm ru); và việc trôi chảy, trót lọt, không trở ngại (mọi việc êm ru).

“êm ru” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “” Bấy giờ hai ông nhà giàu rút tay ra êm ru, bẽn lẽn nhìn nhau.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.